Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với từ :
a) Hiền :
b) Xấu :
Mình có một câu hỏi muốn nhờ mọi người giúp đỡ trả lời. Ai có kinh nghiệm, xin đừng ngần ngại chia sẻ với mình!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tả bài văn về cô giáo lớp 5 của em.
- tìm các từ đồng nghĩa với từ cao , buồn , đẹp , nhanh, tích cực và trái nghĩa với các từ cao, buồn ,đẹp,...
- Đọc hai câu thơ sau: "Nơi hầm tối lại là nơi sáng...
- tác giả của bài thơ bài ca về trái đất cũng là tác giả bài thơ nào sau đây? ...
- Đặt câu trái nghĩa có sử dụng căp từ hoang phí và tiết kiệm
- Nêu tác dụng câu mỗi dấu phẩy sau: Ngoài kia, sau một mùa đông dài tơi bời dông bão, những chiếc lộc non đã đâm...
- : Điền thêm từ chỉ quan hệ vào chỗ trống a) Đêm đã khuya……………………….em vẫn chưa buồn...
- Nghĩa của cụm từ '' sức mạnh tiềm tàng" là gì?
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 1: An và Bình nhận làm chung một công việc. Nếu một mình An làm thì sau 3 giờ sẽ xong việc, còn nếu Bình làm...
- Tính giá trị biểu thức : 2020×2019-20/ 2000+2020×2018 là : ................
- an và bình mỗi bạn có một số bi nếu an cho bình 15 bi thì số bi của 2 bạn bằng...
- Trong bài "Buôn Chư Lênh đón cô giáo" (trang 144 ,tiếng việt lớp 5 tập 1) câu hỏi số 4.Tình cảm của người Tây...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với câu a) Tìm từ đồng nghĩa với từ "Hiền": Ta có thể tìm từ đồng nghĩa trong từ điển hoặc suy nghĩ về từ có ý nghĩa giống hoặc tương đương với từ "Hiền".- Đối với câu b) Tìm từ đồng nghĩa với từ "Xấu": Tương tự như trên, ta có thể tìm từ đồng nghĩa trong từ điển hoặc suy nghĩ về từ có ý nghĩa giống hoặc tương đương với từ "Xấu".Câu trả lời:a) Hiền: tốt bụng, hiếu thảo, nhân hậub) Xấu: xấu xa, xấu tính, tệ hại