Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Nêu tất cả các công thức vật lí lớp 6 và lớp 8.
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 8
- Một vật có khối lượng là 9 kg sau khi nhận thêm một nhiệt lượng là 1.188 kJ thì nhiệt độ của nó tăng thêm 150 độ C Hỏi...
- Em hãy cho một ví dụ ứng dụng quán tính có lợi trong cuộc sống và một ví dụ quán tính cổ hại.
- 3 người đi xe đạp từ a đến b, người 1 đi với v1=10 km/h, người 2 xp sau người 1 30 phút , người 3 xp sau người 2...
- Vẽ tranh đề tài ước mơ và đề tài ngày 20/11
- Được lơi 2 lần về và , thiệt 2 lần về đường đi của ròng rọc động được sử dụng những công thức...
- PASSIVE VOICE 1. He waters the flowers every day. The water...
- 9/ Có hai vật chuyển động đều trên cùng một đoạn đường với các vận tốc không đổi. Khi...
- Câu 5: Thiết bị cung cấp điện là A. pin 1,5 V. B. ampe kế. C. vôn kế. D. công tắc.
Câu hỏi Lớp 8
- . Choose the best answer 1. Jane saw her old friend while she _________ the street . a. crossed b. is crossing c. was...
- Biện pháp nào dưới đây vừa giúp chúng ta chống nóng, lại vừa giúp chúng ta chống lạnh? A. Ăn nhiều tinh bột B. Uống...
- Câu 2.(1.5 điểm) a.Kể tên các dạng địa hình ở tỉnh Thái Bình? b. Nêu những thuận lợi về sự phát triển kinh tế- xã hội...
- Viết một đoạn văn ngắn từ 7-10 câu thuyết minh về chiếc ti vi, trong đó có ít nhất 1 câu ghép và 1 dấu ngoặc kép
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể sử dụng phương pháp tìm kiếm thông tin từ sách giáo trình hoặc tài liệu vật lý lớp 6 và lớp 8. Sau đây là một số công thức vật lý phổ biến trong chương trình giảng dạy lớp 6 và lớp 8:Công thức vận tốc: v = s/tCông thức quãng đường s: s = v.tCông thức thời gian t: t = s/vCông thức gia tốc: a = (v - u)/tCông thức vận tốc cuối v: v = u + a.tCông thức quãng đường s: s = ut + (1/2)at^2Công thức gia tốc: a = (v^2 - u^2) / (2s)Công thức trọng lực: F = m.gCông thức công cảm tiến: W = F.sCông thức công mecan: W = F.d.cosθCông thức tỉ số cơ học: η = (Wout / Win) x 100%Công thức công suất: P = W/tCông thức công suất: P = F.vCông thức tỷ số biến dạng: t = (đ1 - đ0)/đ0 x 100%Công thức khối lượng riêng: ρ = m/VCông thức áp suất: P = F/AĐây chỉ là một số công thức cơ bản vật lý trong chương trình lớp 6 và lớp 8, vẫn còn nhiều công thức khác bạn có thể tìm hiểu để hoàn thiện câu trả lời.
Công thức vật lý lớp 8: 1. công thức quãng đường di chuyển: s = v*t2. công thức lực điện động: U = V/q3. công thức lưu lượng điện: I = Q/t4. công thức trực tiếp của đường thẳng: y = mx + c
Công thức vật lý lớp 6: 1. công thức gia tốc: a = Δv/Δt2. công thức sự nở nhiệt: ΔL = α*L0*ΔT3. công thức áp lực: P = F/A4. công thức công suất: P = W/t
Công thức vật lý lớp 8: 1. công thức điện tích: Q = n*e2. công thức sự bền vật liệu: F = σ*A3. công thức điện trở: R = ρ*l/A4. công thức áp suất: P = F/A
Công thức vật lý lớp 6: 1. công thức vận tốc: v = Δx/Δt2. công thức cường độ ánh sáng: I = P/A3. công thức vật lý trọng lực: F = m*g4. công thức cơ nhiệt học: Q = m*c*ΔT