Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.tìm từ có cách phát âm khác
1, both teeth smooth fourth
2, weather wealthy clothing bathing
3, though thank t h row thin
4, southern neither thus third
5, author those width think
6, thirsty throw theme there
7, breathe fourth tooth warmth
8, everything rhythm health nothing
9, then thing them their
10, birthday mouthful although worth
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Put the verbs in simple present or present continuous 1.I want to go and see a Rembrant exhibition at the National and...
- lớp 6e mãi đỉnh trong tiếng anh là gì?
- Các bạn ơi !!! Mik vẫn còn mấy câu hỏi các bạn ạ !!! Viết C vào danh từ đếm được và U vào danh từ không đếm được...
- VIẾT LẠI CÂU SAO CHO VẪN GIỮ NGUYÊN NGHĨA He gets up at five fifteen =》 He .............................
- CÁC BẠN ƠI , CHO MÌNH HỎI "WHAT DO YOU MEAN ? " NGHĨA LÀ GÌ ?
- Cho một câu và trả lời câu hỏi. She has a car but her parents don't have one because they can't drive . Tả lời...
- II. Read the following text and decide which answer best fits each numbered blank. I live in a house near...
- Find and correct mistakes in these sentences: 1. My mother is going the market with...
Câu hỏi Lớp 6
- Viết lên bảng các số 2,6,12,20,...,9900 Mỗi lần cho phép xóa hai số a,b tùy ý...
- Viết đoạn văn dài khoảng 10...
- Hãy tả quang cảnh sân trường em trong giờ ra chơi? (4đ)
- Có 3 hộp, trong đó một hộp chỉ đựng táo, một hộp chỉ đựng cam và một hộp đựng cả...
- nhiệt học là gì
- Soạn văn bài " Buổi học cuối cùng " Giúp mk nha !!! Mk đang cần gấp lắm !!! Ai nhanh nhất mk tk cho 3 tk !!! Thanks ♥
- 93 – (x2 – 15) = 32 . 3 lam du cac buoc nhe
- Lớp 6A có 40 học sinh. Điểm tổng kết học kì I môn toán của lớp 6A có 1/5 số bạn xếp loại giỏi; 1/2 số bạn xếp loại khá;...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ có cách phát âm khác trong mỗi cặp từ, ta cần lưu ý các âm thanh và chính tả của từng từ trong cặp đó.1. both - teeth: Từ "both" có âm /bəʊθ/ trong khi từ "teeth" có âm /ti:θ/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.2. weather - wealthy: Từ "weather" có âm /ˈweð.ər/ trong khi từ "wealthy" có âm /ˈwel.θi/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.3. though - thank: Từ "though" có âm /ðəʊ/ trong khi từ "thank" có âm /θæŋk/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.4. southern - neither: Từ "southern" có âm /ˈsʌð.ərn/ trong khi từ "neither" có âm /ˈnaɪð.ər/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.5. author - those: Từ "author" có âm /ˈɔː.θər/ trong khi từ "those" có âm /ðoʊz/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.6. thirsty - throw: Từ "thirsty" có âm /ˈθɜːr.sti/ trong khi từ "throw" có âm /θroʊ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.7. breathe - fourth: Từ "breathe" có âm /briːð/ trong khi từ "fourth" có âm /fɔːrθ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.8. everything - rhythm: Từ "everything" có âm /ˈev.ri.θɪŋ/ trong khi từ "rhythm" có âm /ˈrɪð.əm/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.9. then - thing: Từ "then" có âm /ðen/ trong khi từ "thing" có âm /θɪŋ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.10. birthday - mouthful: Từ "birthday" có âm /ˈbɜːrθ.deɪ/ trong khi từ "mouthful" có âm /ˈmaʊθ.fʊl/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.Câu trả lời:2. weather - wealthy3. though - thank5. author - those6. thirsty - throw7. breathe - fourth8. everything - rhythm9. then - thing10. birthday - mouthful