Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.tìm từ có cách phát âm khác
1, both teeth smooth fourth
2, weather wealthy clothing bathing
3, though thank t h row thin
4, southern neither thus third
5, author those width think
6, thirsty throw theme there
7, breathe fourth tooth warmth
8, everything rhythm health nothing
9, then thing them their
10, birthday mouthful although worth
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- bạn nào có đáp án của bài tập thực hành tiếng anh 6 của mai lan hương cho...
- 1:What sport do you like best? =>What is..................................... 2:Mark plays football better than...
- mọi người ơi bài 4 communication unit 4 lớp 6 sách global success làm như thế nào hả mn....
- make a yes/no question ( đặt câu hỏi ) ...
- Question I. Choose the letter A, B , c , or D whose underlined part pronounced differently from the others. ( 1 . 0...
- II. Write the correct words from the unit on the lines. The first letter is already there. 1. This kind of...
- Động từ quá khứ của make
- IV. CHOOSE THE BEST OPTION 1. I’m going to bed early tonight. I’m too tired; I can’t...
Câu hỏi Lớp 6
- Một đĩa CD có dung lượng nhớ là 700MB thì chứa được tối đa bao nhiêu bài hát....
- a, Tìm các bội chung của 8; 12; 15 thông qua tìm BCNN.
- Rút gọn A= 3^100 - 3^99 + 3^98 - 3^97 + ... + 3^2 - 3 + 1
- Thế nào là " ăn không ngồi rồi" ? Tìm những câu thành ngữ có nội dung tương tự với câu thành ngữ trên.
- Câu 24. Trận Bạch Đằng năm 938 có ý nghĩa gì? A.Chấm dứt thời Bắc thuộc, mở ra thời...
- Các bạn giúp mình với!!! Viết đoạn văn( 5-9 câu) nêu cảm nhận của em về bài thơ...
- Câu 2:Phương thức tự sự?Dàn ý chung của bài văn tự sự? Câu 3 Khi kể người việc trong bài văn tự sự chú ý đến điều...
- Tên nút lệnh để mở , lưu văn bản
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ có cách phát âm khác trong mỗi cặp từ, ta cần lưu ý các âm thanh và chính tả của từng từ trong cặp đó.1. both - teeth: Từ "both" có âm /bəʊθ/ trong khi từ "teeth" có âm /ti:θ/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.2. weather - wealthy: Từ "weather" có âm /ˈweð.ər/ trong khi từ "wealthy" có âm /ˈwel.θi/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.3. though - thank: Từ "though" có âm /ðəʊ/ trong khi từ "thank" có âm /θæŋk/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.4. southern - neither: Từ "southern" có âm /ˈsʌð.ərn/ trong khi từ "neither" có âm /ˈnaɪð.ər/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.5. author - those: Từ "author" có âm /ˈɔː.θər/ trong khi từ "those" có âm /ðoʊz/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.6. thirsty - throw: Từ "thirsty" có âm /ˈθɜːr.sti/ trong khi từ "throw" có âm /θroʊ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.7. breathe - fourth: Từ "breathe" có âm /briːð/ trong khi từ "fourth" có âm /fɔːrθ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.8. everything - rhythm: Từ "everything" có âm /ˈev.ri.θɪŋ/ trong khi từ "rhythm" có âm /ˈrɪð.əm/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.9. then - thing: Từ "then" có âm /ðen/ trong khi từ "thing" có âm /θɪŋ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.10. birthday - mouthful: Từ "birthday" có âm /ˈbɜːrθ.deɪ/ trong khi từ "mouthful" có âm /ˈmaʊθ.fʊl/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.Câu trả lời:2. weather - wealthy3. though - thank5. author - those6. thirsty - throw7. breathe - fourth8. everything - rhythm9. then - thing10. birthday - mouthful