Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 3. Tính số oxi hóa của N, S, Cl, Br, Fe, Mn có trong:
1.NH3; N2; NO; N2O ; NO3; HNO3; NH4+ ; NxOy; NaNO3
2. H2S;S; SO2; SO3; H2SO3; H2SO4; SO4 2-
3.Cl2; NaCl; Cl2O; HClO3; HClO4; AlCl3; HClO; NaClO
4.HBr; Br2; HBrO4; KBr; MgBr2
5.Fe; FeO; Fe3O4; Fe2O3; FeCl3; Fe2(SO4)3; FexOy
6.Mn; MnO2; KMnO4; K2MnO4; MnO4
Mình biết là mọi người đều bận rộn, nhưng nếu Bạn nào có thể sắp xếp chút thời gian để hỗ trợ mình giải đáp câu hỏi này, mình sẽ rất biết ơn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2. Để thu được O2 tinh khiết người ta có thể xử lí bằng cách dẫn hỗn hợp đó đi qua A....
- c) Tính biến thiên enthanpy của phản ứng tạo thành ammonia (sử dụng năng lượng liên...
- Điều kiện bền của một nguyên tử tuân theo hệ thức Z \(\le\) N\(\le\) 1,52Z (trừ H). Nguyên tố Urani...
- Trình bày sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử Cl2.
- H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây? A. Fe. B. NaCl rắn. C. Ag. D. Au.
- Cho các chất HClO , HClO3 , HCO3 , HClO4 . Thứ tự tính axit tăng dần của các chất
- Khối lượng riêng của natri kim loại bằng 0,97g/ cm 3 . Trong tinh thể kim loại natri, các nguyên tử chiếm 74% thể tích,...
- Hỗn hợp A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp ở phân nhóm IIA. Cho 2,64g X tác dụng hết với...
Câu hỏi Lớp 10
- Bài 1: a) Viết phương trình đường tròn có tâm \(I(3;-1)\) và...
- Bt1 Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên AB A in ra màn hinh diện tích của...
- Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tự nuclêôtit. Theo em, đặc điểm nào về cấu trúc của ADN...
- hãy tìm hiểu và viết bài giới thiệu về một sản phẩm thân thiện với môi...
- Vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ chữ D, O, G giúp mk với
- Correct mistakes: 1. We should meet in a different place next time in case people will notice us together. 2. But for...
- II. PHẦN VIẾT (6.0 ĐIỂM) Câu 1. Viết đoạn văn (khoảng 200 chữ) trình bày cảm nhận về ngôi...
- G. Listen and check (ü) the form you hear. Then, listen again and repeat. (Nghe và đánh dấu (✓)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất đã cho, ta cần áp dụng các nguyên tắc sau:1. Trong các hợp chất không chứa ion, ta biết rằng tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong một phân tử hợp chất đó bằng 0. 2. Trong các ion đơn, số oxi hóa của ion đó chính bằng giá trị của điện tích ion.3. Trong các ion có nhiều nguyên tử, ta có thể sử dụng các nguyên tắc sau: - Sự kết hợp của O trong hợp chất oxi hóa là -2. - Sự kết hợp của H trong hợp chất oxi hóa là +1. - Sự kết hợp của caacbonat, nitrat, sulfate, phosphate... có thể sử dụng quy tắc bảo toàn điện: nitrat NO3-, sulfate SO4^2, phosphate PO4^3.Sau khi xác định được số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất đã cho, ta sẽ viết câu trả lời cho câu hỏi.Ví dụ: 1. Trong NH3: N có số oxi hóa là -3 Trong NO3-: N có số oxi hóa là +5 Trong HNO3: N có số oxi hóa là +52. Trong H2SO4: S có số oxi hóa là +6 Trong SO4^2-: S có số oxi hóa là +6Tiếp tục áp dụng các nguyên tắc trên, ta sẽ xác định được số oxi hóa của các nguyên tố N, S, Cl, Br, Fe, Mn trong các hợp chất đã cho.
5. Tính số oxi hóa của Fe trong: Fe là 0, FeO là +2, Fe3O4 là +8/3, Fe2O3 là +3, FeCl3 là +3, Fe2(SO4)3 là +3, FexOy không xác định
4. Tính số oxi hóa của Br trong: HBr là -1, Br2 là 0, HBrO4 là +7, KBr là -1, MgBr2 là -1
3. Tính số oxi hóa của Cl trong: Cl2 là 0, NaCl là -1, Cl2O là +1, HClO3 là +5, HClO4 là +7, AlCl3 là +3, HClO không xác định, NaClO là +1
2. Tính số oxi hóa của S trong: H2S là -2, S là 0, SO2 là +4, SO3 là +6, H2SO3 là +4, H2SO4 là +6, SO4 2- là +6