Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Short adj:
Long adj:
So sánh hơn: short adj: ; long adj: EX1...(cho 2 câu)
So sánh nhất : short adj: ; long adj: EX2....(cho 2 câu)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Let's say your friend is having a bad day. Cheer him/her up by suggesting two fun activities. Convince him/her to...
- Complete the sentences with the correct form or tense of the verbs in brackets. 1. Robots_____(change) our life in the...
- Trình bày 1 topic về free time activities
- yêu đơn phương trong tiếng anh là gì?
- Read the definition and write the words: 1. This person gives a lot of attention to what he/she is doing so that he/she...
- Friday Review by Scott Kerry I watched the movie Elizabeth I The Golden Age last Thursday with a group of friends. We...
- 9. ‘Would you like to go for a drink?’ - ‘________’ a. Oh sorry ...
- Circle the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions....
Câu hỏi Lớp 6
- Mk là Shiro đây, có ai nhớ tui và biết tui là ai ko dợ? Đây là nick phụ...
- Em hãy lập dàn ý cho đề tập làm văn: Tả một cơn mưa rào
- LỪA VÀ NGỰA Người nọ có một con lừa và một con ngựa. Một hôm, có việc đi xa, ông ta cưỡi ngựa, còn bao nhiêu đồ đạc thì...
- Câu ca dao,tục ngữ liên quan đến câu"Thầy bói xem voi"
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định các từ ngữ trong câu hỏi: short adj, long adj, so sánh hơn, so sánh nhất.2. Tìm hiểu về cách sử dụng so sánh hơn và so sánh nhất trong Tiếng Anh.3. Xác định cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ short và long.4. Viết câu trả lời theo cấu trúc đã xác định.Câu trả lời:So sánh hơn:- Short adj: short, long adj: longerEX1: The pencil is short. The ruler is longer.So sánh nhất:- Short adj: short, long adj: longestEX2: This is the shortest pencil. That is the longest ruler.
So sánh nhất: short adj: the shortest; long adj: the longest. EX2: That pencil is the shortest in the box. The river is the longest in the country.
So sánh hơn: short adj: shorter than; long adj: longer than. EX1: My hair is shorter than yours. My hair is not as long as yours.
Short adj: Small, brief, concise. Long adj: Tall, lengthy, extended.