Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho các chất :
KCl;CuSO4;FeCl3;Ba(OH)2;Fe(OH)3;Fe3O4;CuO;SO3;CO
phân loại và gọi tên các chất trên
(phân loại oxit;bazơ;axit;muối)
Chào các Bạn, mình cá rằng ở đây có người biết câu trả lời cho câu hỏi của mình, có ai không nhỉ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho các chất: NaOH, KCl, HCl, HNO3, Cu(OH)2, Fe(OH)3, MgSO4, H2SO4, KOH, Ba(OH)2, C2H5OH, Mg(OH)2. (a) Cho biết...
- Cho 4,6 gam Na vào 6,2 gam Na20 100 gam dung dịch nạo 10%.Tính nồng độ % của dung dịch thu được?
- Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a) K + O2 ---> K2O b)Al + CuCl2 ---> AlCl3 + Cu c)NaOH + Fe2(SO4)3...
- Phân Loại Oxit, Axit, Bazo, Muối
- Câu 1: Tìm hóa trị của các nguyên tố Zn, S, N trong các CT: ZnO, SO2,...
- Viết PTHH cho nhwungx chuyển đổi hóa học sau Cu <-> CuO->CuCl2 <-> Cu(OH)2 -> CuO Mũi...
- Câu 6.Cho các công thức: MgCl, HSO4, ZnO, H2CO3, K2OH, BaPO4. Số công thức hóa học viết...
- Nêu các hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau và viết phương trình phản...
Câu hỏi Lớp 8
- Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành kết luận: a) Vật tự truyền nhiệt từ vật có nhiệt độ ......
- 1. The company expanded rapidly. It grew (big) _____________________________ all the time. 2. Cathy got (bored)...
- 2.My apartment is...hers A.cheap than B.The more hard C.hardert D.The hardest 3.Her school is....from home than...
- VIII. Read the following passage and choose the item (A, B, C or D) that best answers each of the questions about it....
- Liên hệ trách nhiệm của bản thân trong việc bảo vệ chủ quyền và môi trường biển...
- Hãy mô tả cấu tạo mạng điện trong nhà em (hoặc trong lớp học)
- COMPLETE 1. I / feel / hopeful / that / we / find / suitable house / very soon 2. You / hear / Maria / since...
- trong một bộ truyền động bánh răng, bánh răng bị dẫn có 30 răng, bánh dẫn có 70...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đặt tên các chất trên, ta cần nhận biết tính chất của từng chất trong danh sách.1. KCl: Muối (Kali clorua)2. CuSO4: Muối (Đồng(II) sunfat)3. FeCl3: Muối (Sắt(III) clorua)4. Ba(OH)2: Bazơ (Bari hidroxit)5. Fe(OH)3: Bazơ (Sắt(III) hidroxit)6. Fe3O4: Oxít (Sắt(II,III) oxit)7. CuO: Oxít (Đồng(II) oxit)8. SO3: Oxit (Lưu huỳnh trioxit)9. CO: Oxit (Carbon monoxit)Vậy phân loại và gọi tên các chất trên:- KCl: Muối (Kali clorua)- CuSO4: Muối (Đồng(II) sunfat)- FeCl3: Muối (Sắt(III) clorua)- Ba(OH)2: Bazơ (Bari hidroxit)- Fe(OH)3: Bazơ (Sắt(III) hidroxit)- Fe3O4: Oxít (Sắt(II,III) oxit)- CuO: Oxít (Đồng(II) oxit)- SO3: Oxít (Lưu huỳnh trioxit)- CO: Oxít (Carbon monoxit)
6. Fe3O4: phân loại là oxit.
5. Fe(OH)3: phân loại là bazơ.
4. Ba(OH)2: phân loại là bazơ.
3. FeCl3: phân loại là muối.