Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
This kind of fruit helps to boost the immune system.
A. decrease
B. reduce
C. increase
D. maintain
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 11
- Huấn Cao có những hành động, cử chỉ, lời nói như thế nào?
- Người kể chuyện đặt điểm nhìn ở đâu khi miêu tả những cảm xúc của Chí Phèo...
- Chỉ ra nét độc đáo, khác lạ trong kết hợp từ “buồn điệp điệp” ở câu mở đầu...
- Phân tích bức tranh mùa thu trong bài câu cá mùa thu. Từ đó thấy được vẽ đẹp tâm...
Câu hỏi Lớp 11
- Hướng tiếp xúc là? A. Sự vươn cao hơn vật mà nó tiếp xúc. B. Sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây...
- Phát biểu định nghĩa đơn vị tesla.
- Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây? A. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng...
- Khắc xung quanh một cái chậu dạng hình ngũ giác đều, mỗi mặt 1 số (từ 1 đến 2...
- Cho dung dịch AgNO 3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với...
- Điền giới từ vào chỗ chấm: 1) the police took the burglars .... surprise 2)The candidates' experience and...
- Tinh đao hàm của các hàm số a (m + n/x^2)^4 b y =(3x-2)^11.(1-2x)^21 c y = căn của 2x-1/2x+1 d y = x . căn của...
- Một tụ điện phẳng có điện dung C = 0,12μF có lớp điện môi dày 0,2mm có hằng số...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Xem xét từ "boost" để xác định nghĩa của từ này.- Tìm các từ A, B, C, D trong danh sách lựa chọn mà có nghĩa gần nhất với "boost".Câu trả lời:C. increaseExplanation: "Boost" nghĩa là tăng cường, tăng lên, và từ "increase" có nghĩa gần nhất.
C. increase
C. increase
C. increase
C. increase