Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Question 1: Translate the following proverbs int English:
1. Làm khi lành để dành khi đau
2. Cẩn tắc vô áy náy
3. Có công mài sắt có ngày nên kim
4. Có tật thì hay giật mình.
5. Có còn hơn không.
6. Chớ để ngày mai những gì mình có thể làm hôm nay.
7. Còn nước, còn tát.
8. Có tiền mua tiên cũng được
9. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
10. Tham thì thâm
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- sự khác biệt giữa high và hight
- giới thiệu về thành phố vinh bằng tiếng anh ngắn
- 1. oh no, these are my pencils . ........ are over there a.you b. her c....
- THINK! What is your favourite special day or celebration? (Hãy nghĩ xem! Ngày đặc biệt hay lễ kỷ niệm...
- Rewrite the sentences without change their meanings: 1,Where were you born? =>What is.......... ; 2,Hoang will...
- Các bạn ơi !!! Mik vẫn còn mấy câu hỏi các bạn ạ !!! Viết C vào danh từ đếm được và U vào danh từ không đếm được...
- 16. We ------ on a picnic with our teachers tomorrow. A. will...
- CÁC BẠN ƠI , CHO MÌNH HỎI "WHAT DO YOU MEAN ? " NGHĨA LÀ GÌ ?
Câu hỏi Lớp 6
- Thần tượng của em là ai? Vì sao em lại thần tượng người đó? (Em hãy viết một đoạn văn không quá 300 từ) Thần tượng của...
- viết đoạn văn từ 6-8 câu nêu ý nghĩa của chi tiết chim thần trong truyện cây khế giúp...
- Lời Con Đường Quê (Tế Hanh) Tôi, con đường quê nhỏ chạy lang thang Kéo nỗi buồn không dạo khắp làng Đến cuối thôn kia...
- từ " áo cơm cửa nhà " có nghĩa là gì trong câu "chăm làm thì được áo cơm cửa nhà "
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần hiểu ý nghĩa của mỗi thành ngữ trong Tiếng Việt.- Sau đó, dùng kiến thức ngữ cảnh và từ vựng Tiếng Anh để dịch chúng sang Tiếng Anh.Câu trả lời:1. Good fences make good neighbors.2. Better safe than sorry.3. Practice makes perfect.4. A leopard cannot change its spots.5. Something is better than nothing.6. Don't put off until tomorrow what you can do today.7. While there is life, there is hope.8. Money talks.9. Still waters run deep.10. The more you get, the more you want.
Don't put off until tomorrow what you can do today
Something is better than nothing
A bad habit never goes away
Practice makes perfect