Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. The old man is my grandfather. He lives next door.2. Natalie is very friendly. She is a friend of Emma's.3. We...
- Passive voice : 1.Passengers shouldn't throw away their tickets 2.Candidates may not use dictionaries 3.A machine...
- Some people think that the use of shopping plastic bags should be banned. Do you agree or disagree with this view? In...
- 1. ...
- Exercise 1: It is estimated that about 200 million people who use the Internet computer network around the world. The...
- II. Choose the best one (A, B, C or D) to complete the sentence. 1. Every house in the street has...
- III/ Choose the best ones. 1. You need a password to get ( connection , access , information ) to the computer...
- There is no bridge over the river. It is ………………... to pass this river. < POSSIBLE >. They tried to score another goal,...
Câu hỏi Lớp 9
- Trình bày cách nhận biết 3 chất khí không màu: CH4, C2H4 và CO2
- (sqrt(5) - 2)/(5 + 2sqrt(5)) - 1/(2 + sqrt(5)) + 1/(sqrt(5))
- xác định giá trị của a biết đồ thị hàm số y=ax-1đi qua điểm M(1;5)
- HÃY PHÂN TÍCH TÁC DỤNG CỦA BPTT Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè ...
- Bài 1) ZnSO4 + ______ ---> ZnS ZnS + _____ ---> H2S MgO + _____ ---> Mg(NỎ3)2 MgO + _____ ---> Mg Mg...
- Câu 3: có 4 dung dịch sau: Na2SO4, HCl, NaCl và NaOH. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch trên? Viết...
- Các bạn ơi giúp mình với *****Nghị luận xã hội***** Đề : Phải chăng những điều...
- giải phương trình: x^2-x+8 = 4 căn (x+3) em cần gấp ạ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.