Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- GIẢI THÍCH LÍ DO GIÚP MÌNH NỮA NHÉ Read the following passage and mark the letter A,...
- I am working hard. My father is pleased
- Viết lại câu => Even though He tried to study hard, he got bad marks for the exam. 7. He was tired. He asked his...
- 1. Mandy went on working though she felt unwell -> In spite of 2. They slept soundly although the night air was...
- I. Rewrite the following sentences starting with the given words: 1. People know that cars pollute the...
- PART 3. READING: Read the passage Are you looking for cheap and clean, effective source of power that doesn’t...
- complete the sentence, using may/ might or might not/ may not + one of these verb: bite, break, need, rain, slip, finish...
- Choose one sentence that best rewrites the sentence given: 1. They understand more than we do A. We don't...
Câu hỏi Lớp 9
- Vẽ sơ đồ tư duy bài etilen.
- xác định đồ thị hàm số y=ax + b biết: a, đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng...
- Cho tam giác ABC vuông cân tại A. điểm D thuộc AB. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc...
- Internet là gì? Nêu một số ứng dụng và dịch vụ trên Internet?
- Câu 2: Hãy kể tên một số loại sâu, bệnh hại cây ăn quả và cho biết nguyên...
- 1.Muốn ăn cá ........ phải thả câu ......... 2.Mượn ... đẩy ...... 4.Phú quý sinh ......
- dân số nước ta hiện nay khoảng 95 000 000 người. biết hằng năm tỉ lệ tăng dân số của nước ta là 1,2%. tính dân số nước...
- (Quen rồi. Một ngày chúng tôi phá bom đến năm lần. Ngày nào ít: ba...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.