Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Put the verbs : 1. Someone ( knock ) ...... at the door . Shall I answer it ? I ( come ) .......... in a minute...
- 1. Tourists enjoy traveling ________ boat along the Mekong river . A. on B. in C. by D. at 2. My memory is poor. I...
- 1. I'm certainly not going to give you anymore money I have no 2. Their chance of success are small It is...
- II. Put the verbs into the suitable form, the present perfect or the present perfect progressive. 1. A: How...
- A building was destroyed in the fire. It has now been rebuilt. The building...
- Combine these pairs of sentences using relative pronouns: 1. There’s the lady. Her dog was killed....
- 9. “Shall I open the window for you?” he said. ->He offered...
- 1. If I had a typewriter, I __________ (type) it myself. 2. If I __________ (know) his address, I'd give it to...
Câu hỏi Lớp 9
- Thuyết minh về cây nhãn quê em (nhãn lồng Hưng Yên)! Mong các bạn giúp...
- Viết lại câu : 1. A spacecraft is a vehicle. It is used for travel into space <which> 2. The International...
- Nêu nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của ta (1945 – 1954)?...
- Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác trong BE, EC = 3, BC = 6. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.