Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- There is no bridge over the river. It is ………………... to pass this river. < POSSIBLE >. They tried to score another goal,...
- Sua loi sai: 1. Conservation (of) energy also has (other) meaning and (that) is (to) save energy 2. I didn't...
- you have just read a letter from your friend, who feels very uncomfortable with his body because he is a little...
- 1. He had a soft voice. We could hardly hear him 2. His voice was so...
- Put in which / who / whom / whose / that. 41. I met a man...
- Tag questions: 1.You have heard about that,.....................? 2.Nam did the work well...
- 16. I want everybody to listen __________. A. care...
- Bạn nghĩ như thế nào về cuộc sống trong quá khứ Mn ơi em đang cần gấp để thứ 3 thi ạ, mn giúp em...
Câu hỏi Lớp 9
- Chép thuộc lòng bốn câu thơ đầu của văn bản “ C hị em Thúy Kiều ” và trả l ời câu hỏi sau: Câu 1 . Hãy nêu...
- Lớp 9A chia nhóm để thực hành môn Công Nghệ. Nếu mỗi nhóm có 4 nam...
- Dây tóc của một bóng đèn sợi đốt bằng vonfram có đường kính tiết diện d = 0,023 mm. Khi mắc vào hiệu điện thế U = 240...
- Cho 7,2g FeO tác dụng hoàn toàn với 200g dung dịch HCL ...
- viết 1 đoạn văn trình bày suy nghĩ của e về hãy làm vc tốt vì chính...
- Ví dụ: Trong một hệ sinh thái rừng có một số sinh vật sau: Cây cỏ, chuột, cầy, rắn, hổ, đại...
- tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau vô nghiêm, vô số nghiệm 2(m+1)xX+(m+2)xY=m-3 (m+1)xX+mxY=3m+7
- * Vì sao Vùng Đồng Bằng Sông Hồng trồng được các cây loại ưa lạnh ? mong m.n...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.