Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. I would have visited you before if there _____ quite a lot of people in your house. A. hadn't B....
- 1.the book is very interesting.That book is my birthday present (which) -> 2.He asked his brother to repair his...
- / Using “too + adj/ adv + to inf / ” or “ too +adj/ adv + for s.o + to - Inf’ 1. ...
- Viết dạng đúng của từ trong ngoặc 1. This book is useful because it is (inform). 2. I saw a very interesting...
- Read the passage and use ONLY ONE suitable word to fill in each gap In a village on the east coast of Scotland,...
- Giải giúp e với ạ Fill in each blank with the suitable preposition 1. Most students are...
- 1.Whould you like to go to the movies tonight? He said =>He ............ 2. Can you play the guitar ? Said the girl...
- làm và giải thích ra hộ em nhé 1 Do you know these people ? No, I...
Câu hỏi Lớp 9
- giải hệ hộ tớ \(\dfrac{x}{y}\) + \(\dfrac{y}{x}\) =2 x(2x-1)-y(y-5) +4=0 gấp ạ>.<
- Tính điện trở tương đương của mạch điện gồm 3 điện trở mắc song song sau: R1 = 20 Ω, R2 = 100 Ω, R3...
- 1. Hãy đọc các đoạn trích sau, chỉ rõ phép liên kết và phương tiện...
- Một khu vườn hoa ở công viên có dạng hình tròn bán kính 15m. Người ta...
- 7. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O, đường...
- viết chương trình pascal Hoán vị ký tự theo khóa - Tên chương trình...
- giải phương trình:\(\sqrt{x-2\sqrt{x-1}}-\sqrt{x-1}=1\)
- Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. M...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.