Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Khi gặp khó khăn trong cuộc sống êm cần làm gì
- LẬP DÀN Ý CHO BÀI VĂN TẢ CẢNH SÔNG NƯỚC. ...
- " Bạn bè là nghĩa tương thân Khó khăn thuận lợi ân cần bên nhau Hãy viết một bài văn tả bạn từ câu trên
- hum nay mik có tổ chức thi up ảnh anime lần thứ 2,có những câu như sau: câu 1: anime cute. câu 2: anime ngây...
Câu hỏi Lớp 5
- : Một ô tô và một xe máy xuất phát cùng một lúc từ A đến B....
- 12 con vừa gà vừa thỏ có tất cả 32 chân. Hỏi có bao nhiêu con gà ? Bao...
- Hai ô tô đi ngược chiều nhau cùng khởi hành một lúc. Ô tô thứ 1 đi từ A,...
- Kể tên một số đồ dùng được làm từ cao su, nêu cách bảo quản các đồ dùng này AI NYANH AI ĐÚNG MÌNH TICK CHO
- Tiếng Việt: Bài 1: chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được câu văn tả cảnh hay. a] Bầu trời đêm như tấm...
- Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm 1 chữ số 2 bên phải số đó...
- 100 cái kẹo 80.000 đồng Vậy 1 cái kẹo bao nhiêu nghìn đồng
- Một thư viện có 6000 cuốn sách .Cứ sau mỗi năm số sách thư viện lại tăng thêm 20% (so với...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng