Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Những từ nào đồng nghĩa với từ giả tạo
- xác định từ loại trong các từ sau: sách vở , kiên nhẫn , kĩ niệm , yêu mến , tâm sự , lo lắng , xúc động , nhớ ,...
- mình đố các bạn người nào đầu tiên có sữa Ai trả lời đầu tiên mình sẽ...
- Câu" Nhiều năm trôi qua, cô bé đã trở thành 1 ca sĩ nổi tiếng" Dấu phẩy trong câu có tác dụng ngăn cách bộ phận nào của...
- Hãy viết bài văn tả 1 khu vui choi - giải trí (không lạc sang văn kể nha): Ai viết hay mình tích
- nội dung của bài tập đọc lớp 5 cái gì quý nhất là gì vậy các bạn.
- tả người lính hải quân đang làm nhiệm vụ ở biển Đông
- 1.có 1 chiếc máy bay bị thủng 1 lỗ , chiếc máy bay đó được chở gạch nhưng bị rơi 1...
Câu hỏi Lớp 5
- Học sinh soạn thảo bài Thiên nhiên kì thú - Hang Sơn Đoòng ở trong SGK trang 38, sau đó định dạng theo các định...
- 120-[7.20-(134-110).5] giúp mk với ai nhanh mk tick cho
- một ô tô với vận tốc là 1000 m/phút trên phút đi từ A và đến...
- Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 0,6 chiều dài và chiều rộng là 18m....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng