Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy điền vào ... sao cho thành 1 câu tục ngữ Gần.....xa...... Trước....sau.... Khơi.....lộng.....
- Viết mở bài gián tiếp cho bài văn tả ca sĩ đang biểu diễn.
- Đặt 1 câu có từ đồng nghĩa với từ hòa bình.
- viết đoạn văn kể về những hoạt động em đã làm để giúp đỡ trẻ em vùng lũ lụt
- 1.Na-pô-lê-ông chết trong chận chiến nào ? 2.Hiệp định Giơ-ne-vơ được viết ở đâu ? 3.Nguyên nhân nào dânx đến ly hôn...
- Tìm từ láy trong các từ sau: ngẫm nghĩ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ, ngon ngọt, nghẹn...
- Ý nghĩa Trâu bảy năm còn nhớ chuồng
- Thành ngữ nào dưới đây không nói về tính trung trực của con người? ăn ngay nói thẳng ăn thật nói thà thẳng như...
Câu hỏi Lớp 5
- Bác Hòa xây một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m. chiều rộng 8m...
- Một nhóm học sinh khởi hành từ nơi cắm trại hè vào lúc 8 giờ 45 phút để đến một địa điểm tham quan cách trại 24 km với...
- Tìm từ trái nghĩa với tích cực
- Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm 1 chữ số 2 bên phải số đó...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng