Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết 1 bài văn ngắn tả cái đồng hồ báo thức của em
- Trong bài tập đọc Cao Bằng gạch những từ ngữ nói lên độ cao,sự hiểm trở của Cao Bằng: Sau khi qua Đèo Gió Ta lai vượt...
- câu 1: xác định trạng ngữ,chủ ngữ,vị ngữ trong câu sau Nếu trong công tác,các...
- viết 1 đoạn văn ngắn tả ngoại hình của 1 người bạn thân (ưu tiên tuổi, dáng người,khuôn...
Câu hỏi Lớp 5
- con trai và con gái có điểm gì khác nhau
- Mẹ đã bán 12 kg cam.Tính ra số cam đã bán bằng 25%tổng số cam mẹ có.Hỏi mẹ...
- viết hỗn số 4 2/5 dưới dạng phân số a 22/5 ...
- Đặt câu có các từ quan hệ sau: A) càng......càng B) hễ mà........thì C) vừa....vừa D) mặc dù.....nhưng
- Minh đi từ nhà đến bưu điện hết 15 phút và đi từ bưu điện đến trường hết 0,3 giờ . Biết rằng minh...
- Exercise 6: Choose the correct word for each sentence. 1. Is this cup ___________________ ? (your / yours) 2. The...
- viết một bài văn tả anh trai ( english )
- Bài 2: Ngày 8 tháng 3 năm 2016 là thứ ba. Hỏi sau 60 năm nữa thì ngày 8 tháng 3 là thứ mấy?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng