Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
How are you today dịch là gì các bạn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 2
- The F!!K YOU SAYING ABOUT SH!T ! can you translate it? nhớ cho bố mẹ xem với nhớ nguy hiểm thì thôi
- Cá mập là vua của biển cả Cá sấu là vua của gì?
- Mọi ngừi ơi Cho ta hỏi từ này có nghĩa là gì vậy? Hes derfer ceita fereng jafa lên gg dịch ko có m.n ạ!
- Mình đố các bạn dịch được mấy từ này bạn nào dịch được và nhanh, đúng mình tick - A vet - A chef - A police...
Câu hỏi Lớp 2
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- Cho mình hỏi truyện " My nam học đường "thuộc thể loại truyện gì? Cca bạn cho mình xin 10 truyện tương tự nhé....
- điền dấu thích hợp vào chỗ trống 5...5...5 = 3
- 5 + 5 + 5 + 5 + 5 x 0 Bằng bao nhiêu ???
- Câu nào cho thấy mây đen đem lại niềm vui cho con người và vạn vật? Bài đọc: Mây...
- Bài 1 : Tìm và viết lại các từ ngữ chỉ hoạt động có trong đoạn văn sau : Chiều hôm ấy , tôi ghé vào cửa hàng mua sách...
- Tìm hiệu của số tròn chục liền sau số 61 và số liền trước của 43
- Tìm hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số tròn chục nhỏ nhất có 3...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và xác định yêu cầu dịch câu hỏi "How are you today?" sang Tiếng Việt.2. Nắm vững ngữ pháp và từ vựng trong Tiếng Anh để có thể chuyển đổi câu hỏi sang Tiếng Việt.3. Dịch câu hỏi thành Tiếng Việt: "Hôm nay bạn khỏe không?"Câu trả lời:Có nhiều cách trả lời câu hỏi "Hôm nay bạn khỏe không?" này, tùy thuộc vào tình trạng và cảm nhận của bạn. Dưới đây là một số cách trả lời phổ biến:1. Tôi khỏe, cảm ơn bạn. (I'm fine, thank you.)2. Tôi không khỏe, tôi ốm. (I'm not well, I'm sick.)3. Tôi cảm thấy tốt. (I feel good.)4. Tôi đang không cảm thấy tốt lắm. (I'm not feeling very well.)5. Tôi rất khỏe. (I'm very well.)Lưu ý: Cách trả lời câu hỏi này có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh và tình huống cụ thể, các câu trả lời trên chỉ là một số ví dụ phổ biến.
I'm doing well, thanks for asking!
I'm feeling great today!
I'm fine, how about you?
I'm good, thank you.