Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ )
tui cần gấp do mai thì rồi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- the car is blue. it is................................... love các bạn ủng hộ mình ^_^
- Ex3: Em hãy viết lại những câu sau sao cho nghĩa không đổi sử dụng các hình thức so...
- Viết một lá thư gửi một người bạn giới thiệu về trường học của em bằng Tiếng Anh . CÁC BẠN GIÚP MK VỚI . MK CẢM ƠN .
- 6. “…..” -> She is tall, with long black hair and fair skin. A. What is your sister like? B. What...
- giúp với Task 5: Circle the best option for each space to complete the following letter ( 5...
- EXERCISE 3: Choose the underlined part in each sentence (A, B,C, or D ) that needs correcting. 1. After Mrs. Wang had...
- Which grade are you in?????
- Complete the sentences with the correct form or tense of the verbs in brackets. 1. Robots_____(change) our life in the...
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy thêm từ vào các câu sau để tạo ra phép so sánh: 1.''...
- Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi : « Tôi đem xác Dế Choắt đến chôn vào một vùng cỏ bùm tum. Tôi đắp thành...
- ý nghĩa của sự lớn lên và sự sinh sản của tế bào? giúp em với ạ. cần rất gấp;(
- kể tên các tầng đất? nêu các thành phần có trong đất
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể tìm trên internet hoặc sách giáo trình tiếng Anh để lấy danh sách các động từ bất quy tắc ở quá khứ. Sau đó, bạn sẽ chọn ra khoảng 90-100 từ, viết chúng ra trên một tờ giấy hay bảng.Cách làm 1:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà còn nhiều từ khác.Cách làm 2:1. Go - went2. Come - came3. Find - found4. Give - gave5. Buy - bought6. Teach - taught7. Speak - spoke8. Sit - sat9. Sleep - slept10. Leave - leftvà nhiều từ khác.Câu trả lời:Dưới đây là một số động từ bất quy tắc ở quá khứ:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà nhiều từ khác.
Eat - ate
See - saw
Go - went
Tell - told