Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ )
tui cần gấp do mai thì rồi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- go subject has wear uniforms 1. Students...
- 1:What sport do you like best? =>What is..................................... 2:Mark plays football better than...
- 10. Do you have pocket money? Do you save money? What for? What would you buy if you had some...
- III. Write a composition (about 80 words) to tell about your mother. (2.0 pts)
Câu hỏi Lớp 6
- liệt kê 10 từ mượn tiếng hán 10 từ mượn tiếng anh giải thích nghĩa
- Tìm x để -22 chia hết cho x
- giải thích được vì sao người việt bảo vệ bản sắc văn hóa của nhân dân ta trong thời...
- Vẽ sơ đồ mô tả Trái Đát thể hiện: các đai áp thấp,áp cao,gió Tín phong,gió Tây ôn đới,gió Đông cực
- Chất rắn dễ tan trong nước tạo thành dung dịch là: A. Bột mì. B. Cát. C.Sữa đặc. D.Muối...
- Một cậu bé 13 tuổi đố một cậu bé 11 tuổi rằng từ: lung linh, long lanh, lóng lánh, bát ngát, mênh mông,...
- Câu 1: Địa y có những hình dạng nào? Chúng mọc ở đâu?
- Tìm số tự nhiên x biết a) x ^18 bằng x b) x ^n = 1 với mọi n € n* c) x^n = 0 d)2^x.4=32.7^0.1^100
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể tìm trên internet hoặc sách giáo trình tiếng Anh để lấy danh sách các động từ bất quy tắc ở quá khứ. Sau đó, bạn sẽ chọn ra khoảng 90-100 từ, viết chúng ra trên một tờ giấy hay bảng.Cách làm 1:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà còn nhiều từ khác.Cách làm 2:1. Go - went2. Come - came3. Find - found4. Give - gave5. Buy - bought6. Teach - taught7. Speak - spoke8. Sit - sat9. Sleep - slept10. Leave - leftvà nhiều từ khác.Câu trả lời:Dưới đây là một số động từ bất quy tắc ở quá khứ:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà nhiều từ khác.
Eat - ate
See - saw
Go - went
Tell - told