Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ )
tui cần gấp do mai thì rồi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 6. i haven't seen her for a long time->i didn't ........... 7. how long have you learnt french?->how long...
- Khi treo vật có khối lượng 50g thì độ biến dạng của lò xo là 2cm. Khi treo vật có khối lượng 200g thì độ biến dạng là...
- In 200 words, imagine 6th grade at your new school 150 từ cũng đc :v
- Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. The country and the city have...
Câu hỏi Lớp 6
- L iên hệ đến các hoạt động biết ơn, tưởng nhớ của nhân dân ta đối với Mai Thúc...
- Trường học là nơi chúng ta học tập và rèn luyện, là nơi ta có những người thầy...
- Tìm 2 số tự nhiên a và b biết tích của chúng là 2940 và BCNN của chúng là 210
- Nêu mối quan hệ giữa nhà nước và công dân? cho ví dụ Giúp mình với...
- Cho phân số 43/36. Hãy tìm một số tự nhiên m sao cho khi lấy tử số của đã cho trừ đi...
- phân biệt giâm cành và chiết cành ? nêu ví dụ
- (2 điểm) Một công viên thiết kế hồ nước hình thoi có diện tích 6m². Để an toàn cho mọi người đến tham quan hồ nước, công...
- Dãy phân số nào sau đây bằng phân số \(\dfrac{15}{39}\) và ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể tìm trên internet hoặc sách giáo trình tiếng Anh để lấy danh sách các động từ bất quy tắc ở quá khứ. Sau đó, bạn sẽ chọn ra khoảng 90-100 từ, viết chúng ra trên một tờ giấy hay bảng.Cách làm 1:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà còn nhiều từ khác.Cách làm 2:1. Go - went2. Come - came3. Find - found4. Give - gave5. Buy - bought6. Teach - taught7. Speak - spoke8. Sit - sat9. Sleep - slept10. Leave - leftvà nhiều từ khác.Câu trả lời:Dưới đây là một số động từ bất quy tắc ở quá khứ:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà nhiều từ khác.
Eat - ate
See - saw
Go - went
Tell - told