Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ )
tui cần gấp do mai thì rồi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- b. Join another pair. Discuss where you’d like to live in the future. Ask them to explain anything you don’t...
- Hi! My name is Minh. My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will...
- C. WRITING I. Rearrange the words to make correct sentences. (0.5 points) 1. you/ What/ have/ dinner/ last/ did/ for/...
- Giúp vs ạ Rewrite the sentences, using the words given. 33. My favorite programme on TV is cartoons. I...
- Write about a historical place you have visited. You should include these details in your...
- THINK! What can you do if you want to be healthy? (Hãy nghĩ! Bạn có thể làm gì nếu bạn muốn...
- II. Chia các động từ trong ngoặc ở thì thích hợp 1) We (study)...............a very hard lesson the day before...
- cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. He still (do) ..........our work now. But he will go with you when he...
Câu hỏi Lớp 6
- Biết 1inch =2,54 cm vậy nếu bạn mua tv 65 inch thì cần phải chuẩn bị chỗ đặt tivi ở nhà là bao...
- Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh chợ tết
- tìm STN x; 0<x<20 để PS x^2+3x/14x viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
- Gọi A và B là 2 điểm trên tia Ox sao cho OA=5cm; OB=8cm. a, Tính độ dài đoạn AB? b,...
- Một người gửi tiết kiệm 12 000 000 đồng. Sau một tháng cả tiền gửi và tiền lãi được 12 060 000...
- Chứng minh rằng : 5 mũ 0 + 5 mũ 1 + 5 mũ 2 + 5 mũ 3 +... + 5 mũ 2010 + 5 mũ 2011 chia hết cho 6 Các bạn...
- Tập hợp A = {5;6;7;8;...;100} có số phần tử là: A: 80 B: 86 C: 90 D: 96
- Tìm số nguyên tố trong các số sau A.7 B.4 C.6 D.9
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể tìm trên internet hoặc sách giáo trình tiếng Anh để lấy danh sách các động từ bất quy tắc ở quá khứ. Sau đó, bạn sẽ chọn ra khoảng 90-100 từ, viết chúng ra trên một tờ giấy hay bảng.Cách làm 1:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà còn nhiều từ khác.Cách làm 2:1. Go - went2. Come - came3. Find - found4. Give - gave5. Buy - bought6. Teach - taught7. Speak - spoke8. Sit - sat9. Sleep - slept10. Leave - leftvà nhiều từ khác.Câu trả lời:Dưới đây là một số động từ bất quy tắc ở quá khứ:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà nhiều từ khác.
Eat - ate
See - saw
Go - went
Tell - told