Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ )
tui cần gấp do mai thì rồi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. My father usually drives to work. (Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi) → My father usually goes...
- Dịch sang Tiếng Việt: At each period of age I have a different habit, and now I have the habit of listening to English...
- Hello, everyone. My name is Phuong Thuy. I'm eleven years old. And you, what about you?
- hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau: Lan: ................................................., Viet??...
- I/help / you / tomorrow. now I / not have time thêm từ dể thành câu hoàn chỉnh
- 1. She speaks English, but she.............................French. 2. I understand Maths, but...
- He often wears a white shirt, black trousers and a ____ of gray shoes.
- hãy viết đoạn văn tả cô giáo dạy tiếng anh của em bằng tiếng anh
Câu hỏi Lớp 6
- Trình bày khái niệm và nguyên nhân sinh ra thuỷ triều. Có mấy loại thuỷ...
- Khi x = - 35, giá trị của biểu thức (2x - 5).(x + 50) là số nào trong bốn số sau: A. −1005 B. ...
- dung cụm từ để mở rộng chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu "tôi thương lắm"
- hãy tả lại quang cảnh sân trường vào 1 buổi sáng mùa xuân
- Một sân bóng mini hình chữnhật có chiều dài 30m và chiều rộng 20m. a) Tính diện tích của sân bóng mini đó. b) Với tổng...
- trong các phân số : 2/5 ; 3/7 ; 13/6 ; 17/7 ; 21/53 , số nào lớn nhất ? Giải...
- Nhận xét cách tổ chức đánh giặc của ngô quyền trong cuộc kháng chiến chống quân...
- a. Em hãy cho biết thứ tự các hình dạng nhìn thấy sau đây của Mặt Trăng theo chiều...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể tìm trên internet hoặc sách giáo trình tiếng Anh để lấy danh sách các động từ bất quy tắc ở quá khứ. Sau đó, bạn sẽ chọn ra khoảng 90-100 từ, viết chúng ra trên một tờ giấy hay bảng.Cách làm 1:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà còn nhiều từ khác.Cách làm 2:1. Go - went2. Come - came3. Find - found4. Give - gave5. Buy - bought6. Teach - taught7. Speak - spoke8. Sit - sat9. Sleep - slept10. Leave - leftvà nhiều từ khác.Câu trả lời:Dưới đây là một số động từ bất quy tắc ở quá khứ:1. Go - went2. Eat - ate3. Have - had4. Take - took5. Make - made6. Drink - drank7. Drive - drove8. Write - wrote9. Break - broke10. Choose - chosevà nhiều từ khác.
Eat - ate
See - saw
Go - went
Tell - told