Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
simple future nghĩa là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- this ( be )............. my best friend,nam he (wear ) ................a T-shirt and shorts today look! he (...
- Viết lại câu: 1. It is not necessary for you to wait any longer 2. you are required to respect the maional flay 3. i...
- Đặt câu với “There will be” (1 câu khẳng định, 1 câu phủ định, 1 câu câu hỏi) Đặt câu với “There will have/has” (1 câu...
- LÀM NHANH HỘ MÌNH, MÌNH ĐANG CẦN GẤP Exericse 3: Change these sentences into negative and...
- I. Choose one word whose underlined part is pronounced...
- Each of you will now receive a card. On one card there is some information and on the other card there are clues for...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: The recess lasts thirty minutes. => It...
- từ : arrive chia ở thì quá khứ đơn như nào
Câu hỏi Lớp 6
- Tính nhanh: ( 2 + 4 + 6 + ... + 100 ) - ( 1+ 3 + 5 + 7 + ... + 99 )
- GIỜ TRÁI ĐẤT 29/03/2014 Tối nay (29/3), 63 tỉnh...
- Cho A = 4n+2/n+1 với n\(\in\) Z. Tìm giá trị của n để: a) A là 1 phân số b) A...
- Thế nào là sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, kể tên những hình thức sinh sản sinh dưỡng...
- Tìm chữ số tận cùng của A=206^207^208+104^105^106.219^202^201+213^2018.218^2019
- Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi C là điểm nằm giữa M và B. Chứng tỏ rằng CM = CA - CB...
- bị viết bản kiểm điểm 2 lần 1 lần nói bậy một làn nói chuyện trong giờ thì có sao...
- điền vào chỗ trống khối lượng của một người trên trái đất....khối lượng của người đó...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi, bạn có thể làm như sau:Cách 1: - Simple future nghĩa là thì tương lai đơn trong Tiếng Anh.- Cách tính: Để tạo thì simple future, ta sử dụng will hoặc shall + động từ nguyên mẫu.- Ví dụ: I will go to the beach tomorrow. (Tôi sẽ đi biển vào ngày mai)Cách 2:- Simple future nghĩa là thì tương lai đơn trong Tiếng Anh.- Để tạo thì simple future, thường sử dụng will hoặc shall + động từ nguyên mẫu.- Ví dụ: She will study English tonight. (Cô ấy sẽ học Tiếng Anh vào tối nay)Hy vọng câu trả lời trên sẽ giúp bạn hiểu rõ về simple future trong Tiếng Anh.
Ví dụ: She won't come to the party tonight. (Cô ấy sẽ không đến buổi tiệc tối nay).
Trong trường hợp negative, chúng ta sử dụng will not hoặc won't.
Ví dụ: I will go to the beach tomorrow. (Tôi sẽ đi biển ngày mai)
Simple future được sử dụng để diễn tả dự đoán, ý định, lời hứa trong tương lai.