Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với nhỏ là gì
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Để nguyên chờ cá đớp mồi Có huyền nhộn nhịp xe người qua lại Nặng vào em mẹ quê ta Nhiều khi gọi bạn...
- bài1: viết các câu có sử dụng biện pháp so sánh a. tả nụ cười của một người b.tả mái tóc của một người c.tả...
- Ý nghĩa Trâu bảy năm còn nhớ chuồng
- A)Nghe tiếng la,bé Hoa giật mình,ngã lăn khỏi đường tàu,còn bé Lan đứng...
- động từ trong câu những chú chim ca hát trên vòm cây là gì
- Tìm từ trái nghĩa với từ thuận lợi cho mình nhé ❤️❤️❤️❤️ mình cần thật nhiều từ làm ơn giúp❤️❤️❤️❤️
- trong các câu sau câu nào là câu ghép : a gia đình thuộc diện...
- Hãy viết tiếp đoạn miêu tả cho câu mở đầu dưới đây: Tôi thích ngắm nhìn cây trong rừng, nghe tiếng các con vật...
Câu hỏi Lớp 5
- Có bao nhiêu số nguyên dương trong các số sau -15 ,128,0 ,-21, 44 ,70
- hiệu hai số là 1,4 ,nếu ta tăng số bị trừ lên 5 lần và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là 154,4.Tìm 2 số đó?
- luc 7 gio 6 phut,mot o to di tu A voi van toc 45.5 km tren gio,luc 7 gio 30 phut mot xe may di tu B voi van toc 32 km...
- Cho hình chữ nhật ABCD có DC = 20cm, BC = 15cm và AM = MB (xem hình vẽ). Nối MC và BD...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "nhỏ", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra cứu từ đồng nghĩa để tìm từ tương đương với "nhỏ".2. Sử dụng kiến thức ngôn ngữ của bạn để nghĩ đến các từ mà bạn biết có thể là từ đồng nghĩa với "nhỏ".Câu trả lời cho câu hỏi "Từ đồng nghĩa với nhỏ là gì?":- Các từ đồng nghĩa với "nhỏ" có thể là: bé, bé nhỏ, tiểu, nhỏ ráng, nhỏ nhắn.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là nhỏ nhắn.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là nhỏ bé.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là tiểu.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là bé.