Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với nhỏ là gì
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Dấu phẩy trong câu "Nửa tháng sau, cụ Ún khỏi bệnh" có tác dụng gì...
- để giúp học sinh rèn luyện sức khỏe ở trường thay thể dục sẽ dạy cho chúng ta những bài tập...
- Cho câu sau: mùa xuân đã về Câu trên thuộc kiểu câu gì? Hãy chuyển câu trên thành kiểu câu cảm
- Tìm các từ trong đó, tiếng “ an” có nghĩa là “ yên, yên ổn” trong các từ: an khang, an nhàn, an ninh, an bum, an phận,...
Câu hỏi Lớp 5
- 69,58 nhân 58 + 42 nhân 69,58 là bao nhiêu ạ ? mình cần gấp lắm
- Bác toàn có một mảnh vườn hình vuông . Bác xây trên mảnh vườn...
- trong phầm mềm word để xóa 1 hàng tại vị trí con trỏ soạn thảo em thực hiện như...
- Bạn nào có đề thi toán tuổi thơ lớp 5 cấp trường năm 2016 - 2017 không? Cho mình xin với!
- Mấy bạn nói cho mình biết cách đổi từ phân số ra số tự nhiên. VD : 3/4 = ? giải giúp mình với
- cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 1/3 AB. tính diện tích tam giác...
- Tính thể tích của hòn đá nằm trong bể theo hình dưới đây.(bài 3 trang 121 sách Toán 5 )
- How often do you play tennis ?- l ---------------- play it. ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "nhỏ", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra cứu từ đồng nghĩa để tìm từ tương đương với "nhỏ".2. Sử dụng kiến thức ngôn ngữ của bạn để nghĩ đến các từ mà bạn biết có thể là từ đồng nghĩa với "nhỏ".Câu trả lời cho câu hỏi "Từ đồng nghĩa với nhỏ là gì?":- Các từ đồng nghĩa với "nhỏ" có thể là: bé, bé nhỏ, tiểu, nhỏ ráng, nhỏ nhắn.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là nhỏ nhắn.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là nhỏ bé.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là tiểu.
Từ đồng nghĩa với nhỏ là bé.