Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
kể 10 động từ quá khứ
Giups mik với ! ai nhanh tích cho
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- hay ve anime bạn thinh ;;;;;; thoi gian tu 26/9 den 1/10 minh se tick 10 ban
- underground dịch
- 1: What do you do in you summer holiday ? ......................................................... 2: In holiday, who...
- You/ make/ music/ by/ can/ also/ hitting/ or/ something/ that/ sound./ shaking/ makes/ a /
- Where does June come before May? Trả lời bằng iếng anh nhé
- What subject do you like the most? subject có s không? mình đang cần gấp
- 3.Thêm how many,how much và is there, are there ,do/does... have/has để đặt thành câu hỏi 1....
- Mọi người giúp mình với: II. Simple Past: 1. She (spend) ____ all her money last week. 2. Mum (not...
Câu hỏi Lớp 5
- xếp các từ sau thành 2nhoms từ ghép và từ láy nhí nhảnh,cần mẫn,tươi tốt,lất phất,đi đứng,xanh xám,xanh xao,ấp úng,ấp ủ...
- Lớp 5A có 28 bạn,trong đó có 12 bạn nữ.Tỉ số phần trăm của số bạn nữ so với số bạn nam...
- hai căn phòng hình chữ nhật . Căn phòng thứ nhất có chiều dài là 5,2m , chiều rộng 3,4 m . Căn phòng thứ hai có chiều...
- một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 90 cm ,chiều rộng 60cm ,chiều cao 45cm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể là:1. Tìm hiểu về các quy tắc của động từ quá khứ trong Tiếng Anh.2. Tìm các động từ trong danh sách từ vựng quen thuộc hoặc từ bài học đã học trước đó.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ học Tiếng Anh trực tuyến để tìm thêm các động từ.Câu trả lời cho câu hỏi "kể 10 động từ quá khứ" có thể là:1. went (đi)2. ate (ăn)3. drank (uống)4. ran (chạy)5. wrote (viết)6. read (đọc)7. slept (ngủ)8. saw (nhìn thấy)9. played (chơi)10. took (mang, lấy)
They danced all night.
She ate an apple.
I wrote a letter.