Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
kể 10 động từ quá khứ
Giups mik với ! ai nhanh tích cho
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Task 1. Order the words. There is one example(0). Example: last/ wonderful/ a/ he/ trip/ summer/ had ->...
- How do you learn English ? dịch và trả lời nha
- SIÊU DỄ giới thiệu về bản thân( viết lại cả bài) My name is............... There are...
- trả lời hộ mình 2 câu sau và dịch sang tiếng việt: How often do you do morning exercise? Why do you want to be a...
Câu hỏi Lớp 5
- tìm một phân số, biết nếu chuyển 5 đơn vị từ mẫu số lên tử số ta được một phân số mới có giá trị bằng 1.Còn nếu chuyển...
- Một người đi từ Lào Cai lên Sa Pa với vận tốc 30km/ giờ, lúc đi từ Sa Pa về Lào Cai người...
- Tổng của cả tử số và mẫu số của một phân số bằng 190. Sau khi rút gọn phân số đó thì ta được phân số 5/33. Hãy tìm...
- 5\6- 2\3 bằng bao nhiêu
- Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 5dm,...
- Nam đi học từ lúc 6 giờ 50 phút. Nam tới trường lúc 7 giờ 30 phút. Thời gian từ nhà...
- Ban nao co vo bai tap toan 5 tap 2 thi giai bai 3 trang 5 cho minh nhe
- 13. Một người đi ô tô từ Tam Kỳ lúc 7 giờ 30 phút và đến Đà Nẵng lúc 9...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể là:1. Tìm hiểu về các quy tắc của động từ quá khứ trong Tiếng Anh.2. Tìm các động từ trong danh sách từ vựng quen thuộc hoặc từ bài học đã học trước đó.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ học Tiếng Anh trực tuyến để tìm thêm các động từ.Câu trả lời cho câu hỏi "kể 10 động từ quá khứ" có thể là:1. went (đi)2. ate (ăn)3. drank (uống)4. ran (chạy)5. wrote (viết)6. read (đọc)7. slept (ngủ)8. saw (nhìn thấy)9. played (chơi)10. took (mang, lấy)
They danced all night.
She ate an apple.
I wrote a letter.