Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
i've got all her ....
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- tìm từ có cách phát âm khác ...
- viết một đoạn văn khoảng 50 – 60 từ về chủ đề your home town, your favorite book, your friend, a festival...
- 46. That book belongs to Nam. -> That is...
- - what your name ? - where are you from ? - where do you live ? - what do you do? - hobbies /free time ? trả lời...
- ,1x5=0,5p) Three ways everyone can help make the Earth a greener place is to reduce,...
- viết lại câu sao cho đúng nghĩa i srarted to learn English when i was five years old A.i have learned English since i...
- 19. Is Vung Tau Beach_______than Long Son Beach? A. more crowded B. crowdeder C. crowded more D. much crowded 20....
- sắp xếp câu I / have never / be / more beautiful / a waterfall / before
Câu hỏi Lớp 6
- Bài tập 1:Viết đoạn văn ngắn tả ngôi trường em đang học
- Câu 1. Những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến...
- 2964 đổi ra số La Mã là bao nhiêu
- Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác? A.Màu...
- Trên mặt trăng không có bầu không khí giống như trái đất. Vậy để du hành...
- Đề số 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: “Vị thần hộ mệnh” của sự sống trên...
- Bài 3 : Số học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2 , hàng 5 , hàng 4 , hàng 8 đều vừa đủ ....
- Với thầy cô và bạn bè, Hoa là một học sinh tiêu biểu của lớp. Thầy cô và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc câu hỏi kỹ và hiểu ý nghĩa của từ "all her" trong câu.- Xác định chủ từ và động từ của câu.- Tìm kiếm ý nghĩa và cấu trúc ngữ pháp cần thiết để trả lời câu hỏi.Câu trả lời:1. I've got all her books. (Tôi đã có tất cả sách của cô ta.)2. I've got all her messages. (Tôi đã có tất cả tin nhắn của cô ta.)3. I've got all her belongings. (Tôi đã có tất cả đồ dùng của cô ta.)
I've got all her clothes.
I've got all her belongings.
I've got all her books.