Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
It is difficult to understand him
chuyển sang to + ....
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1)She's working late next friday , so she can't come to the party---> she can't come to the party____________________...
- Talk about how to learn English.
- Give the correct form of verbs. 1. I’ve lost my phone again! I always (lose) _________ things. 2. He (not go)...
- Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following...
- các bn ơi chia thì tiếng anh kiểu j vậy và nhận bt đó là thì nào "giúp mik nhé sắp thi vô 10 r :"(
- viết toppic nói với các chủ đề - Local environment - City life - Teen stress and...
- Rewrite the sentences 1. In Stratford-on-Avon, we saw Shakespeare's birthplace. -> We saw the house 2. It is...
- My father / always / ask / me / not / stay / up / late . Giúp minh câu này với...
Câu hỏi Lớp 9
- fill in gaps get on fill in look for swith on take off try on turn down put out believe on throw it away turn off 1,...
- Câu 1 : cho 112 ml khí SO2 tác dụng vói CA(OH)2 , tạo thành CASO3 +H2O tính khối lượng muối thu được cả nhà ơi...
- a) Cho Natri dư vào dung dịch kẽm clorua. b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 Nêu...
- Cho hàm số: y=(m+1)x-3. (m#-1).Xác định m để: a) Hàm số đã cho đồng biến,nghịch biến...
- Câu 37: Bổ túc sơ đồ phản ứng: Al(OH)3 ⎯⎯(1)→ Al2O3 ⎯⎯(2)→ Al2(SO4)3 ⎯⎯(3)→ AlCl3 A. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch...
- (Không chép mạng nhé) Bài 3.(1 điểm) Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ...
- Có 5 cốc đựng 5 dung dịch sau: NH4Cl, FeCl2, FeCl3, AlCl3, MgCl2 chỉ được dùng 1 kim loại hãy nhận...
- Từ Bài 8: Nước Mĩ (SKG Lịch sử 9), hãy chỉ rõ các bài học kinh nghiệm đối với...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển từ câu "It is difficult to understand him" sang cấu trúc to + động từ, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc "It is difficult for him to be understood."Câu trả lời:1. It is difficult for him to be understood.2. It is hard to comprehend him.3. He is hard to understand.
It is difficult to connect with him
It is difficult to relate to him
It is difficult to communicate with him
It is difficult to get through to him