Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
III. Reorder the words to make sentences ( Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
1. is/ my/ this/ school?
...................................................................................................................................
2. thu’s / is/ small/ house.
...................................................................................................................................
3. students/ are/ there/ hundred/ nine/ school/ in/ the.
...................................................................................................................................
4. book/ is/ there/ desk/ in/ the/ a.
...................................................................................................................................
5. on/ the/ is/ classroom/ my/ second/ floor.
...................................................................................................................................
6. housework/ do/ you/ the/ do/ day/ every?
...................................................................................................................................
7. from/ I / past/ eleven/ seven/ to/ quarter/ classes/ have/ a.
...................................................................................................................................
8. o’clock/ at/ go/ I / bed/ ten.
...................................................................................................................................
9. tuesday/ have/ we/ history/ on.
...................................................................................................................................
10. friday/ on/ does/ lan/ math/ have?
...................................................................................................................................
11. get up / breakfast / time / father / and / your / have / what / does ?
....................................................................................................................................
12. country / it’s / in / house / the / is / small / Ha’s / and .
....................................................................................................................................
13 cities / there / country / how / are / your / in / many ?
....................................................................................................................................
14. island/ get/ did/ family/ how/ your/ to/ Phu Quoc/?
....................................................................................................................................
15. every / school / Jane / morning / eight / to / o’clock / goes / at .
.........................................................................................................................................
16. you / How / learn / do / English / ? /
………………………………………………………………………………………?
17. read / Do / you / books / your / free time / in / ? /
………………………………………………………………………………………?
18. lessons / How / you / today / have / many / do / ? /
………………………………………………………………………………………?
19. you / Did / to / go / party / the / ? /
………………………………………………………………………………………?
20. holiday / where / go / you / did / on / ?
……………………………………………………………………………………..?
thank you
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Cho A= 1 + \(\dfrac{1}{2}\) + \(\dfrac{1}{3}\) + \(\dfrac{1}{4}\)...
- Hãy viết một bài văn tả hỏa lan chuông giúp mình nhé
- 3/4+2/3 3/5+7/10 2/9+1/5+7/9+4/5 giúp mình đi ai nhanh nhất mình...
- Tổng của ba số bằng 36,97. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 30,75. Tổng của số thứ hai và số thứ ba là 18,48. Tìm...
- Một mảnh đất hình thang có đáy bé là 150m, đáy lớn bằng 5/3 đáy bé, chiều cao bằng 2/5 đáy lớn. Hỏi tính mảnh đất bằng...
- trường quyết thắng có 1/5 số học sinh học truyền hình 50% học trên zalo 120 học sinh học phiếu bài tập 20% học trên...
- Quãng đường AB dài 90km. Một ô tô và một xe máy xuất phát cùng lúc từ A đến B. Hỏi ô tô đó đến B trước xe máy bao...
- Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người những gì? Để môi trường sống của chúng ta...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Mình chỉ làm vài câu thôi nhé!
4.There is a book in the desk
8.I go bed at ten o'clock
1.This is my school
16.How do you learn English?
18.How many do you have lessons today
19.Did you go to the party?