Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
III. Hãy chọn một từ thích hợp cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau đây.
Books play a very important part (1)_________ our life. It’s true that every family (2)______ books. We can (3)________ books everywhere. We (4)________many things from books. Books (5)_in our life.
Today there are a lot of public (7)_____________ in our country and people can borrow them to read there or bring (8)_________ to read. Each year hundreds of new books for (9)______ appear in Viet Nam. These books are very (10)_________and children like reading them very much.
1. A. on
B. at
C. in
D. from
2. A. having
B. has
C. to have
D. had
3. A. see
B. look
C. meet
D. hear
4. A. have
B. do
C. come
D. learn
5. A. give
B. bring
C.take
D. help
6. A. things
B. problems
C. works
D. stories
7. A. libraries
B. stores
C. shops
D. rooms
8. A. house
B. home
C. back
D. here
9. A. child
B. a child
C. children’s
D. children
10. A. interest
B. interested
C. interesting
D. interests
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Complete the sentences with the verbs in the present simple: have ...
- HÃY NÊU TÊN NHỮNG ĐỌNG TÁC THỂ DỤC BUỔI SÁNG,GIỮA GIỜ VÀ KHỞI ĐỘNG
- Where does he live? He lives ... Nguyen Du Street on in at to
- 1. Sắp xếp 1. hope / I / we / this / a good time / will / have / holiday / . / 2. evening / in / I / go / for...
Câu hỏi Lớp 5
- Em hãy đặt 3 câu kể theo mẫu : - Ai là gì ? - Ai làm gì ? - Ai thế nào giúp mik nha cần gấp trong hôm nay . Ai nhanh...
- Lớp 5A có 28 bạn,trong đó có 12 bạn nữ.Tỉ số phần trăm của số bạn nữ so với số bạn nam...
- Tìm từ đồng nghĩa với: a) khát khao:...
- tìm bốn từ đòng nghĩa và trái nghĩa với từ"hạnh phúc"
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc đoạn văn và xác định từ loại cần điền vào chỗ trống.2. Xem xét từng lựa chọn trong các chỗ trống và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của câu.3. Kiểm tra lại câu sau khi điền từ vào chỗ trống để đảm bảo câu hoàn chỉnh và logic.Câu trả lời:1. C. in2. B. has3. A. see4. D. learn5. D. help6. A. things7. A. libraries8. C. back9. D. children10. C. interesting
6. A. libraries
5. D. help
4. D. learn
3. A. see