Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩatừtừ đồng nghĩatừ trái nghĩasiêng năng dũng cảm lạc quan bao la chậm chạp đoàn kết
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- dấu phẩy trong câu : " tô liền trả lại cho thằng bé cái diều ,rồi lặng lẽ bỏ đi ....
- tả cơn mưa mùa xuân
- xác định từ loại của từ "đàn"trong câu :đàn gà đang chạy là...
- Điền cặp từ trái nghĩa hoặc đồng nghĩa để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau : Trong ......
- Hát ru Hát ru là bài hát đầu tiên dành cho một con người mới cất tiếng khóc chào đời. Điệu ru vỗ về ấy hòa tàn trong...
- Đặt câu có từ nhiều nghĩa( với mỗi từ đặt 2 câu) : a) mũi b) chạy ...
- Đọc câu sau và trả lời câu hỏi : Hổ mang bò lên núi . 1: Có thể hiểu câu này theo các nghĩa nào ? 2: Vì sao có thể...
- Ghi lại 3 từ gợi tả cho tiếng gió thổi.
Câu hỏi Lớp 5
- cho hỏi Việt Nam bị thực dân Pháp đô hộ bao nhiu năm vậy giúp mik nha
- viết chương trình để scatch vẽ 1 viên gạch lát vỉa hè 6 cạnh mỗi cạnh là 100 bước...
- giờ ra chơi. lớp 5B có số học sinh trong lớp bằng 1/4 số học sinh cả lớp. nếu học sinh trong lớp bớt đi 2 em và giữ...
- 1.what do you do in your free time? 2.how often do you do it? 3.what does your father do in his free time? 4.what...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Đọc và hiểu câu hỏi.Bước 2: Xác định từ thuộc từ loại nào (danh từ, tính từ, động từ...) và tìm từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa trong danh sách từ đã cho.Bước 3: Viết câu trả lời cho câu hỏi, sử dụng các từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa tìm được.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa của "siêng năng" là "chăm chỉ".- Từ trái nghĩa của "dũng cảm" là "sợ hãi".- Từ đồng nghĩa của "lạc quan" là "tạm gác".- Từ trái nghĩa của "bao la" là "hẹp hòi".- Từ đồng nghĩa của "chậm chạp" là "nhầm lẫn".- Từ đồng nghĩa của "đoàn kết" là "hợp tác".