Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
II. Choose the word that has the underlined part pronounced differently
1. A. switch B. stomach C. match D. catch
2. A. laughs B. cars C. stops D. works
3. A. watched B. reduced C. coughed D. raised
4. A. three B. through C. without D. thank
5. A. angle B. face C. page D. angel
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- What is the type of your future house? What can you do to keep your school greener? - What do the students do...
- 1. aTổng, hiệu, tích, thương trong TA là gì? b.Số hạng, thừa số trong TA là gì? c. Số bị trừ, số trừ trong TA là...
- Viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh ( viết xong dịch sang TV ) về việc nếu bn làm chủ tịch câu lạc...
- rearrange the words: 1,smart tv/house/I/my/super/have/will/a/in 2,will/robots/house/There/be/some/the/in
- help + sb + with + (Vo hay V_ing ) vậy?
- find the mistakes mary has been sick quite a few times since she arrived.She just can't have used to the hot...
- viết báo cáo về bài này. chị giúp e ạ e đang cầm gấp
- Read the passage then answer the questions. Vietnam's New Year is celebrated according to the Lunar calendar. It is...
Câu hỏi Lớp 6
- Đoạn tả cảnh mặt trời mọc trên biển là một bức tranh rất đẹp. Em hãy tìm những từ chỉ hình dáng, màu sắc, những hình...
- Giúp mình viết kịch bản "Thầy bói xem voi " với
- Đặt hai câu nói về chủ điểm đất nước theo mẫu sau rồi xác định thành phần chủ ngữ, vị ngữ,...
- 2. Thử lược bỏ trạng ngữ trong các câu sau và chỉ ra sự khác nhau về nội dung giữa câu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác biệt, chúng ta cần lắng nghe cẩn thận âm thanh của từng từ trong từng câu.1. A. switch B. stomach C. match D. catch- Chúng ta cần chú ý đến âm thanh của "th" trong các từ.2. A. laughs B. cars C. stops D. works- Chúng ta cần chú ý đến âm thanh của "s" trong các từ.3. A. watched B. reduced C. coughed D. raised- Chúng ta cần chú ý đến âm thanh của "ed" trong các từ.4. A. three &
D. thank
D. raised
A. laughs
B. stomach