Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xác định nghĩa của yếu tố Hán Việt:
a) Tuyệt (Hán Việt) có những nghĩa thông dụng nhất như sau:
– dứt, không còn gì;
– cực kì, nhất.
Cho biết nghĩa của yếu tố tuyệt trong mỗi từ sau đây: tuyệt chủng, tuyệt đỉnh, tuyệt giao, tuyệt mật, tuyệt trần, tuyệt tự, tuyệt thực. Giải thích nghĩa của những từ này
Ủa, có ai rành về chủ đề này có thể hỗ trợ mình một chút được không? Mình chân thành cảm ơn trước mọi sự giúp đỡ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 9
- Nêu những hiểu biết của e về tác giả Hữu Thỉnh ?
- Cảm nhận của em về nhân vật bé Thu trong truyện ngắn Chiếc lược ngà của Nguyễn Quang Sáng.
- Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi của nhân vật Nhuận Thổ ? nhận xét sự thay đổi đó ?
- So sánh hình ảnh người lính thời kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ bằng một đoạn văn 8 câu ( dựa vào các tác...
- Nêu cảm xúc, tình cảm của tác giả ( VIẾT CHUNG CHUNG, *từng...
- THEO AI PHẢI CẨN THẬN Đức Khổng Tử thấy kẻ đánh lưới chim sẻ chỉ đánh được thuần sẻ non vàng...
- Vài ví dụ về hợp tác cùng phát triển??? GDCD 9
- Đọc Hợp đồng mua bán sách giáo khoa ở mục I (trang 138 SGK Ngữ văn 9, tập 2) và trả lời các câu hỏi sau: 1. Phần mở đầu...
Câu hỏi Lớp 9
- 1/ sin2x = 1+ căn 2 . cosx + cos2x 2/ sin^2 x+ sin^2 3x + sin^2 5x = 3/2
- 1. "Can you speak English?" said Peter => Perter asked us.... 2. If it doesn't rain, we will go to...
- Complete the sentences. Use the right tense form of the phrasal verbs: go off (1); go off (2); turn off; turn on; set...
- I. CHOOSE THE BEST ANSWER FROM A, B, C OR D TO COMPLETE THE FOLLOWING PASSAGE. SOUND...
- nêu ví dụ về cân bằng sinh học và phân tích??
- Helen : '' May I introduce you to Mary , Peter ? '' - Peter : " __________ ? " A . How are...
- THÔNG BÁO VỀ CUỘC THI HÓA HỌC Hiện nay thì vòng 1 của cuộc thi hóa học...
- Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) a, CH4 + O2 -> b, CH4 + Cl2 -> c, C2H2 + Br2 -> d, C2H4 +...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định nghĩa của yếu tố "tuyệt" trong các từ đã cho.2. Giải thích nghĩa của từng từ đối với từ "tuyệt".Câu trả lời:1. Tuyệt chủng: Tấm trạng không tồn tại nữa, dứt, không còn gì của một loài hoặc một nhóm sinh vật.2. Tuyệt đỉnh: Đỉnh cao nhất, cực kì, nhất của một vấn đề hoặc một khía cạnh nào đó.3. Tuyệt giao: Sự giao tiếp, trao đổi một cách cực kì, nhất giữa hai bên.4. Tuyệt mật: Điều bí mật nhất, không ai biết được.5. Tuyệt trần: Trần trụi, không che đậy, không còn gì để che giấu.6. Tuyệt tự: Cái tự chủ, độc lập tuyệt đối, không phụ thuộc vào ai.7. Tuyệt thực: Sự thực sự, không phải giả dối, hoàn toàn đúng và rõ ràng.
Tuyệt trần: có nghĩa là thiên đàng, nơi tuyệt vời nhất trên đời.
Tuyệt mật: có nghĩa là bí mật tuyệt đối, không ai biết đến.
Tuyệt giao: có nghĩa là gặp gỡ một cách tuyệt vời, đỉnh cao.
Tuyệt đỉnh: có nghĩa là đỉnh cao nhất, điểm tận cùng của một vấn đề hoặc danh tiếng của một người.