Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đổi các đơn vị đo đại lượng sau:
3 tấn =..... Kg
4 yến =....kg
86 tạ =... Kg
2 tấn 2 tạ = ... Tạ
50 tạ 6 kg=.... Kg
6 tấn 50 kg =... Kg
11 tấn 5 kg =...... Kg
68 yến 3 kg =....... Kg
823 yến= ........ Kg
B.
50 tấn 6 kg= ..... Kg
46000 kg=...... Tấn
4 030 kg =.... Tấn...... Yến
800 000 kg=...... Tấn .......yến
70 035 yến=...... Tấn ..... Yến
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
- Một khu vườn hình chữ nhật bằng diện tích một hình vuông là 136cm2.Tìm...
- Trung bình cộng tuổi bố , mẹ , lan hiện nay là 30 , biết năm nay Lan 9 tuổi . Tuổi mèo gấp 4 lần tuổi Lan. Tính tuổi...
- ai coi phim chú chó max chưa
- Nhờ các anh chị giải giúp em bài toán này với : Tổng số tuổi của 3 bạn...
- Một nông trại nuôi tất cả là 24150 con gà biết số con gà trống bằng 1/3 số gà...
- Tính thuận tiện 97×1/2+1/2×2+1/2 GIẢI NHANH HỘ MÌNH VỚI.ĐANG CẦN GẤP!!!!!!!!
- đoạn đường từ tỉnh X đến tỉnh Y dài 105 km , trên bẳn đồ vẽ tỉ lệ 1/500 000 thì đoạn đường đó dài bao nhiêu xăng - ti -...
- một thư viện có 2000 quyển sách trong đó có 1.250 sách giáo khoa và...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đổi các đơn vị đo đại lượng, chúng ta cần biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo đó. Dưới đây là cách giải các câu hỏi trên:1. 3 tấn = 3000 kg2. 4 yến = 4 kg3. 86 tạ = 860 kg4. 2 tấn 2 tạ = 22 tạ5. 50 tạ 6 kg = 506 kg6. 6 tấn 50 kg = 6050 kg7. 11 tấn 5 kg = 11005 kg8. 68 yến 3 kg = 68.3 kg9. 823 yến = 823 kgB.1. 50 tấn 6 kg = 50060 kg2. 46000 kg = 46 tấn3. 4 030 kg = 4.03 tấn4. 800 000 kg = 800 tấn5. 70 035 yến = 70.035 tấn
6 tấn 50 kg = 6050 kg
50 tạ 6 kg = 506 kg
2 tấn 2 tạ = 2.4 tạ
86 tạ = 8600 kg