Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I love going on holiday to places where the temperature is really 1)...and there is lots of 2)...scenery. It rains a lot where I live, so I prefer holidays with no rain and 3)...weather. Every year, my family spends a week in the same place: there are lovely, 4)...forests and beautiful 5)...mountains. My brother doesn't like 6)...places. He wants somewhere more lively and 7)...He always wants to go to the city which is quite 8)...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- CÁC BẠN ƠI CÓ AI PHẢI THI NÓI MÔN TIẾNG ANH TRONG THI HỌC KÌ 2 KO LỚP 6 NHÉ
- Viết lại các câu bằng nhau 1: There are four people in her family. => Her family ...... 2: The...
- Hãy viết một postcard nói về một kì nghỉ dài của bạn để gửi cho một người bạn. Đây là bài chuẩn bị giữa kì 2, mấy bạn...
- (you / travel) _________ to Madrid by car or by plane? thì quá khứ đơn
- Hãy viết những từ sau vào cột /i/ hay /i:/ cho đúng fantastic noisy cathedral teach historic...
- II. Sentence transformation. 1. According to me, English is easier than Maths. According to me, Maths more difficult...
- 1. ……………… ( Mary / go ) camping next Sunday ? -...
- Đặt 6 câu sử dụng cấu trúc there are,there is,a,an,some,any để miêu tả thị trấn của bạn
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm các số nguyên dương a; b thoả mãn a+3 chia hết cho b và b+3 chia hết cho a
- Nội dung bài tiếng chuông và ngọn cờ nói về vấn đề gì ?\(\)
- Giải thích vì sao các phân số sau bằng nhau a/ -22/55 = -26/65 b/ 114/122 = 5757/6161
- Theo vị trí của thân trên mặt đất, người ta chia thân làm mấy loại? Kể tên các loại thân cây đó
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi kỹ để hiểu yêu cầu.2. Xác định từ khóa trong câu hỏi để tìm từ vựng phù hợp.3. Sắp xếp từ vựng theo đúng thứ tự trong câu chỗ trống để đưa ra câu trả lời.Câu trả lời:1. hot2. beautiful3. sunny4. green5. majestic6. quiet7. peaceful8. bustlingHoặc:1. warm2. stunning3. clear4. lush5. scenic6. tranquil7. vibrant8. crowded
boring
relaxing
quiet
snowy