Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ đơn bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ. .
1. watch ……………..
7. walk ……………..
13. play ……………..
19. climb ……………..
2. clean ……………..
8. visit ……………..
14. study ……………..
20. stay ……………..
3. stop ……………..
9. work ……………..
15. love ……………..
21. call ……………..
4. arrive ……………..
10. look ……………..
16. open ……………..
22. kiss ……………..
5. return ……………..
11. like ……………..
17. start ……………..
23. tidy ……………..
6. cook ……………..
12. iron ……………..
18. water ……………..
24. wash ……………..
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. Let’s meet _____ Tuesday. 2. Let’s meet ______ two hours. 3. I saw him ______ 3:00...
- II , 1. If he _____________ (study ) hard , he ____________ (pass ) the exam . 2.If you ____________(practice)...
- VI. Choose the sentence which is closet in meaning to the sentence above. 1.I haven’t eaten this kind of food...
- Write a paragraph (about 70 words) about one future means of transport you like.
- EX: viết lại câu : 1. He is so tired that he can' t go to work today => He is to... 2.He doesn't...
- Với nghĩa là bởi vì, khi nào thì dùng as, because, since, sự khác nhau khi dùng ba từ này???
- 1. Farmers collect household and garden waste to make.............. . a. glassware b. compost c. fabric d. foor...
- chia các câu sau ra Quá Khứ Đơn ___________your friends (be) in Long Giang? ___________my teacher...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng động từ trong danh sách.- Thêm "ed" vào cuối mỗi động từ để chuyển sang dạng quá khứ đơn.Câu trả lời:1. watched2. cleaned3. stopped4. arrived5. returned6. cooked7. walked8. visited9. worked10. looked11. liked12. ironed13. played14. studied15. loved16. opened17. started18. watered19. climbed20. stayed21. called22. kissed23. tidied24. washed
washed
tidied
kissed
called