Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Circle the best answer A, B, C, or D
1. To jog means to................................
A. work hard B. run fast C. run slowly D. work carefully
2. To quit means to................................
A. give up B. start C. begin D. sleep
3. To reduce means to....................
A. increase B decrease C. destroy D. rise
4. To assist means to............................
A. hire B. like C. hate D. help
5. I am looking forward to……………you some day .
A. seeing B. saw C. see D. sees
6. The opposite of failure is...................
A. success B. difficulty C. pride D. harm
7. The opposite of enemy is...................
A. army B. friend C. dog D. cat
8. The opposite of agree is...................
A. fly B. dream C. refuse D. grow
9. What is she doing?
A. Nothing B. Doing C. Feeding D. Sweeping
10. Ba is sociable but his brother is quite …………..
A. outgoing B. shy C. generous D. kind
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- dich cau ' nothings is impossible to a willing heart ' Dich ho minh ti nha cac ban
- 1. I.........like tea. 2. He........play football in the afternoon. 3. You..........go to bed at midnight. 4....
- I. Put the verbs in brackets into correct tenses: 1. I wish I...
- vẫn sắp xếp 1 , good / the / there / let's / and / time / beach / go / have / to / a .
- Chia động từ ỏ ngôi thứ ba số ít take -> ......................, finish -> ......................, go ->...
- 1. No bit yet là gì trong tiếng việt ạk
- Ai có đề thi tiếng anh cấp huyện lớp 6 ko cho tui để tui làm với, tui cần gấp
- He ................english very well. A.speak B.speaks C.speaking D. spoke
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm BC(12;18)
- vì sao các quốc gia cổ đại phương tây đạt nhiều thành tựu hơn các quốc gia cổ đại phương đông
- viết đoạn văn(8-10 câu) theo cách tổng phân hợp nêu cảm nhận của em về bài thơ mẹ vắng...
- Thế nào là phó từ? Là những từ chuyên đi kèm động từ, danh từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, danh từ. Là những từ...
- Câu 6: Dòng nào dưới đây là nghĩa của từ thổn thức? A. khóc thành những...
- giúp mình với : câu1 thế nào là thời tiết khí hậu ,cho biết thời tiết và khí hậu khác nhau như thế nào . câu 2 :thế...
- Nêu tác dụng của việc tập làm thơ lục bát và tập viết bài văn kể về một kỉ...
- nguyên liệu quá trình quang hợp là gì ? sản phẩm của quá trình quang...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài tập trên, ta cần đọc kỹ câu hỏi và chọn đáp án đúng nhất.1. To jog means to... B. run fast2. To quit means to... A. give up3. To reduce means to... B. decrease4. To assist means to... D. help5. I am looking forward to... A. seeing6. The opposite of failure is... A. success7. The opposite of enemy is... B. friend8. The opposite of agree is... C. refuse9. What is she doing? C. Feeding10. Ba is sociable but his brother is quite... B. shyĐáp án trên chỉ mang tính chất tham khảo. Các cách làm có thể thay đổi, quan trọng nhất là chọn đáp án đúng dựa trên kiến thức được học.
5. I am looking forward to seeing you some day.
4. To assist means to help.
3. To reduce means to decrease.
2. To quit means to give up.