Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Choose the correct item.
1. I ………………………. my wallet. I can't find it anywhere.
A. have lost B. have been losing C. am losing
2. You’re late. I ………………………. for half an hour.
A. am waiting B. have waited C. have been waiting
3. They ………………………. with friends at the moment.
A. are staying B. have been staying C. stay
4. She ………………………. eats broccoli because she doesn't like it.
A. always B. ever C never
5. This shampoo ………………………. of roses.
A. smells B. is smelling C. has been smelling
6. Paul ………………………. the bank. He hasn't come back yet.
A. has been to B has gone to C. has been in
7. ………………………. did the Millers move to Edinburgh?
A. While B. How long C. How long ago
8. My parents ………………………. in a big house in the country.
A. used to live B. would live C. living
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9. The plane ………………………. by the time I reached the airport.
A. already left B. had already left C. had already been leaving
10. The train ………………………. Manchester at nine o'clock.
A. leaves B. is leaving C. will leave
11. Look out! You ……………………….!
A. are falling B. are going to fall C. will fall
12. I promise I ……………………… home in time for dinner.
A. will be B. will have been C. am going to be
13. By the end of the day, she ………………………. for ten hours.
A. will be working B. will have worked C. will have been working
14. He ………………………. the doctor this afternoon.
A. is seeing B. sees C. will have seen
15. I ………………………. James tonight, so I'll tell him the news.
A. will see B. am seeing C. will have been seeing
16. The film will have finished ………………………. 10 o'clock.
A. until B by C. before
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- EX3. Dùng cấu trúc so sánh “different from” để hoàn thành những câu...
- I Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ đơn bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ. . 1. ...
- Viết đoạn văn bằng tiếng anh nói về sở thích của bạn mình:( dịch sang cả Tiếng việt) ........ is my classmate. Her...
- Có bạn nào thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 7 xong rồi con giữ tờ đề không ? cho mình...
- Rewrite the sentences using the passive voice 1: I want him to repair my car 2:People don't expect the police to...
- VI. Read the passage and choose the best answer. You can recycle many types of glass. Glass food and beverage...
- I often went to Vung Tau when i was a child( I used to
- Tìm lỗi sai và viết lại cho đúng :> 1. Are you get up early in the morning ? _________________________________ 2....
Câu hỏi Lớp 7
- "Môi hở răng lạnh" là tục ngữ, thành ngữ hay ca dao? Tại sao?
- - Dấu hiệu điều tra là gì? - Tần số của giá trị là gì? - mốt của dấu hiệu là...
- 1. So sánh lập luận giải thích trong đời sống và lập luận giải thích trong văn nghị luận (về mục đích và phương...
- trên 1 đoạn mạch mắc nối tiếp có 2 bóng đèn. nếu 1 bóng đèn bị chạy...
- Bài 1: B1.cpp Cho dãy số nguyên dương gồm N phần tử a1, a2,..., an. Tính tổng : ...
- Cho đa thức:M(x)=x3+x2y-3x2-xy-y2+4y+x+2020 Tính giá trị của đa thức M biết x+y-3=0
- Viết thuyết trình về mô hình phòng khách giúp mình đc ko ạ
- nhận xét về hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm tháng giêng của Hồ Chí Minh có ý kiến cho rằng:"Hai bài thơ đã cho thấy vẻ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ từng câu mẫu và hiểu câu hỏi.2. Xác định dạng thì đúng của động từ trong câu hỏi.3. Lựa chọn đáp án đúng dựa trên ngữ cảnh và dạng thì của câu.Câu trả lời:1. A. have lost2. C. have been waiting3. A. are staying4. C. never5. A. smells6. B. has gone to7. B. How long ago8. A. used to live9. B. had already left10. A. leaves11. B. are going to fall12. A. will be13. B. will have worked14. A. is seeing15. A. will see16. C. before
3. A. are staying - They are staying with friends at the moment.
2. B. have waited - You’re late. I have waited for half an hour.
1. A. have lost - I have lost my wallet. I can't find it anywhere.