Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
vội vàng đồng nghĩa với
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đâu là từ đơn đâu là từ phức: Ở trường có cô giáo như mẹ hiền, có nhiều bạn bè thân thiết như anh em. Em rất yêu mái...
- tác giả của bài thơ bài ca về trái đất cũng là tác giả bài thơ nào sau đây? ...
- Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau lũy tre làng , tỏa ánh sáng mát dịu xuống mặt đất . Cành cây kẽ lá đẫm ánh...
- kể lại 1 kỉ niệm đáng nhớ tuổi học trò
- Kể một câu chuyện có tình tiết bất ngờ, gây cho em xúc động về những con người sống đẹp, biết vê người...
- hãy kể lại câu chuyện tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai
- mọi người cho mik 1.hero team 2.sakura 3.thanh gươm diệt quỷ 4.doraemon đc copy trên mạng, nhưng nếu vẽ đc...
- viết đoạn văn 6-8 câu kể về niềm vui của em khi được nhận quà làm ơn trả lời nhanh ạ mik cần gấp...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng", ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Tìm từ đồng nghĩa trong từ điển hoặc sách ngữ pháp. Ta có thể tra cứu trong từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng", chẳng hạn như "nhanh chóng", "hối hả".2. Sử dụng từ ngữ tương đồng. Ta có thể tìm các từ có ý nghĩa tương tự với "vội vàng", ví dụ như "vội vã", "chạy nhanh", "vụt đi", "một cách nhanh như chớp".3. Sử dụng câu tiếng Việt mang ý nghĩa tương tự. Ta có thể dùng các cấu trúc khác để diễn đạt ý nghĩa của "vội vàng", ví dụ như "khẩn trương", "gấp rút", "lẹ láp".Câu trả lời:- Vội vàng đồng nghĩa với nhanh chóng.- Vội vàng có thể được hiểu là hối hả.- Từ vội vàng cũng có thể đồng nghĩa với vội vã.- Một cách nhanh như chớp là từ đồng nghĩa với vội vàng.Lưu ý: Trong công việc trả lời câu hỏi này, ta chỉ cần tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng" và không cần đề cập đến nội dung Ngữ văn Lớp 5.
vội vàng đồng nghĩa với việc hối hả, vội vã hoặc thiếu kiên nhẫn.
vội vàng có thể hiểu là làm việc mà không suy nghĩ kỹ lưỡng hoặc không tập trung.
vội vàng cũng có nghĩa là không nhường đường, không chờ đợi lịch trình hoặc không tuân thủ thời gian đúng mức.
vội vàng có nghĩa là hành động hoặc diễn ra một cách nhanh chóng và không cẩn thận.