Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
vội vàng đồng nghĩa với
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Từ nào có nghĩa là “xanh tươi mỡ màng”? A xanh biếc B xanh...
- Trong các tiếng sau, tiếng nào không ghép được với tiếng "công" để tạo thành từ có nghĩa ? xuất thành lao nông
- Câu 5 bản trong hai câu : -Con đường từ. Từ huyện lị vào bản tôi rất đẹp. -Phô tô cho tôi...
- Sắp xếp lại câu sau: con /ngày/tháng/Mẹ/./nước/là/của/đất
Câu hỏi Lớp 5
- Trung bình cộng của 2 phân số là 2/.Hiệu của hai phân số đó bằng 1/2.Tìm 2 số...
- Lệnh vẽ hình ellipse có bút vẽ nằm trên ellipse: A. Ellipse2_ bán kính ngang_ bán kính đứng B. Ellipse_ bán kính ngang_...
- CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÉP NHÂN KHI CÁC TÍCH RIÊNG ĐẶT THẲNG CỘT VỚI NHAU Kiến thức cần ghi nhớ: - Cần nắm thế nào là tích...
- Một hình thang có độ dài hai đáy là 1,8m và 1,2m. Diện tích hình thang bằng diện tích hình vuông có cạnh 1,5m.Tính...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng", ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Tìm từ đồng nghĩa trong từ điển hoặc sách ngữ pháp. Ta có thể tra cứu trong từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng", chẳng hạn như "nhanh chóng", "hối hả".2. Sử dụng từ ngữ tương đồng. Ta có thể tìm các từ có ý nghĩa tương tự với "vội vàng", ví dụ như "vội vã", "chạy nhanh", "vụt đi", "một cách nhanh như chớp".3. Sử dụng câu tiếng Việt mang ý nghĩa tương tự. Ta có thể dùng các cấu trúc khác để diễn đạt ý nghĩa của "vội vàng", ví dụ như "khẩn trương", "gấp rút", "lẹ láp".Câu trả lời:- Vội vàng đồng nghĩa với nhanh chóng.- Vội vàng có thể được hiểu là hối hả.- Từ vội vàng cũng có thể đồng nghĩa với vội vã.- Một cách nhanh như chớp là từ đồng nghĩa với vội vàng.Lưu ý: Trong công việc trả lời câu hỏi này, ta chỉ cần tìm các từ đồng nghĩa với "vội vàng" và không cần đề cập đến nội dung Ngữ văn Lớp 5.
vội vàng đồng nghĩa với việc hối hả, vội vã hoặc thiếu kiên nhẫn.
vội vàng có thể hiểu là làm việc mà không suy nghĩ kỹ lưỡng hoặc không tập trung.
vội vàng cũng có nghĩa là không nhường đường, không chờ đợi lịch trình hoặc không tuân thủ thời gian đúng mức.
vội vàng có nghĩa là hành động hoặc diễn ra một cách nhanh chóng và không cẩn thận.