Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion sau:
a. H2S, S, H2SO3, H2SO4.
b. HCl, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4.
c. Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4.
d. MnO4– , SO42–, NH4+, NO3– , PO43–.
e. MgCl2 , Al , KNO3 , CuSO4 , BaCO3 , KClO3
f. Cu, HNO3 , H2 , Na2Cr2O7 , NaClO , SO32-
Uh oh, mình đang rối bời với một câu hỏi khó đây. Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- viết liên kết cộng hóa trị của NH3 CH4 C2H6 SiO2 C2H4 C2H2 SO2 SO3 HNO3 H2CO3
- 13. Hóa trị của nguyên tố? Cách xác định hóa trị của nguyên tố ở trạng...
- A,N2O5+H2O--->HNO3 B,Fe2O3+CO---->Fe+CO2 C,KOH+H2SO4---->K2SO4+H2O D,Ca(OH)2+H3PO4---->CA3(PO4)+H2O E...
- Các yếu tố ảnh hướng đến cân bằng hóa học là A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B. nồng độ, áp suất và diện tích bề...
- Cho các cặp phản ứng sau: (1) H2S + Cl2 + H2O → (2) SO2 +...
- a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g) Biết Eb (H – H) =...
- Hãy cho biết những ứng dụng của khí oxi và ozon.
- . X, Y là hai kim loại có electron cuối cùng là 3p1 và 3d6. a. Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy xác định tên hai kim loại X...
Câu hỏi Lớp 10
- Giả sử phương trình x² - (2m + 1)x + m² - 1 = 0 (m là tham số) có hai nghiệm phân...
- • What high school did you study? • Do you like your...
- Unit 3: My friends - Getting started tiếng anh 6 trang 27
- - dựa vào các tài liệu, các bước chuẩn bị người thực hiện cần chuẩn bị các chi tiết theo ý đồ mà người thực hiện mong...
- Nhập vào một chuỗi, hãy đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu từ (quy định là chuỗi...
- II. Reading the following passage then answer the questions by circling the letters A, B, C or D. John Fisher, a...
- 1. Unfortunately, the teacher won't cancel the English test. => I wish 2. Joe is sorry that he ate all the...
- Khi tràn vào lãnh thổ Rô-ma, người Giécman đã củng cố thế lực của mình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion, ta cần áp dụng các nguyên tắc sau:1. Trong phân tử chất khử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố phải bằng 0.2. Trong ion, tổng số oxi hóa của các nguyên tố phải bằng điện tích của ion.Giải từng phần theo từng câu hỏi:a. - Trong H2S, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là -2.- Trong S, số oxi hóa của S là 0.- Trong H2SO3, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.- Trong H2SO4, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.b. - Trong HCl, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là -1.- Trong HClO, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +1, O có số oxi hóa là -2.- Trong NaClO2, Na có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong HClO3, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong HClO4, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +7, O có số oxi hóa là -2.c. - Trong Mn, số oxi hóa của Mn là 0.- Trong MnCl2, Mn có số oxi hóa là +2.- Trong MnO2, Mn có số oxi hóa là +4.- Trong KMnO4, K có số oxi hóa là +1, Mn có số oxi hóa là +7, O có số oxi hóa là -2.d.- Trong MnO4-, Mn có số oxi hóa là +7.- Trong SO42-, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong NH4+, N có số oxi hóa là -3, H có số oxi hóa là +1.- Trong NO3-, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong PO43-, P có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.e. - Trong MgCl2, Mg có số oxi hóa là +2, Cl có số oxi hóa là -1.- Trong Al, số oxi hóa của Al là 0.- Trong KNO3, K có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong CuSO4, Cu có số oxi hóa là +2, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong BaCO3, Ba có số oxi hóa là +2, C có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.- Trong KClO3, K có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.f.- Trong Cu, số oxi hóa của Cu là 0.- Trong HNO3, H có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong H2, số oxi hóa của H là +1.- Trong Na2Cr2O7, Na có số oxi hóa là +1, Cr có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong NaClO, Na có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +1, O có số oxi hóa là -2.- Trong SO32-, S có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a. - H2S: Sulfur có số oxi hóa là -2.- S: Sulfur có số oxi hóa là 0.- H2SO3: Sulfur có số oxi hóa là +4.- H2SO4: Sulfur có số oxi hóa là +6.b. - HCl: Clor có số oxi hóa là -1.- HClO: Clor có số oxi hóa là +1.- NaClO2: Clor có số oxi hóa là +5.- HClO3: Clor có số oxi hóa là +5.- HClO4: Clor có số oxi hóa là +7.c. - Mn: Mangan có số oxi hóa là 0.- MnCl2: Mangan có số oxi hóa là +2.- MnO2: Mangan có số oxi hóa là +4.- KMnO4: Mangan có số oxi hóa là +7.d. - MnO4-: Mangan có số oxi hóa là +7.- SO42-: Sulfat có số oxi hóa là +6.- NH4+: Nitrat có số oxi hóa là -3.- NO3-: Nitrit có số oxi hóa là +5.- PO43-: Photphat có số oxi hóa là +5.e. - MgCl2: Magie có số oxi hóa là +2.- Al: Aluminium có số oxi hóa là 0.- KNO3: Nitrat có số oxi hóa là +5.- CuSO4: Đồng có số oxi hóa là +2.- BaCO3: Bari có số oxi hóa là +2.- KClO3: Clorat có số oxi hóa là +5.f. - Cu: Đồng có số oxi hóa là 0.- HNO3: Nitric acid có số oxi hóa là +5.- H2: Hydrogen có số oxi hóa là +1.- Na2Cr2O7: Chromium có số oxi hóa là +6.- NaClO: Hypochlorite có số oxi hóa là +1.- SO32-: Sulfite có số oxi hóa là +4.