Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion sau:
a. H2S, S, H2SO3, H2SO4.
b. HCl, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4.
c. Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4.
d. MnO4– , SO42–, NH4+, NO3– , PO43–.
e. MgCl2 , Al , KNO3 , CuSO4 , BaCO3 , KClO3
f. Cu, HNO3 , H2 , Na2Cr2O7 , NaClO , SO32-
Uh oh, mình đang rối bời với một câu hỏi khó đây. Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau: a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 +...
- Cân bằng các phương trình sao 1. FeCO3 + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 +...
- Công thức của clorua vôi là A. CaOCl2. B. CaCl2. C. CaO. D. Ca(OH)2.
- Hãy cho biết số electron tối đa trên các lớp K, L, M.
- Khối lượng riêng của natri kim loại bằng 0,97g/ cm 3 . Trong tinh thể kim loại natri, các nguyên tử chiếm 74% thể tích,...
- Cho các chất sau: (1) H 2S, (2) Cl 2, (3) SO 2, (4) O 2. Trong điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không phản ứng...
- Trong công nghiệp iot chủ yếu được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào? A. Nước biển. ...
- Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau: a...
Câu hỏi Lớp 10
- Cho 2 lực đồng qui và tổng hợp lực đều có độ lớn là 600N . Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu? A. α = 0 ...
- điều nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa vecto vận tốc và vecto...
- Phân tích mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của protein.
- Cho đường tròn (c):x2+y2-4x+6y-12=0 a)Viết phương trình tiếp tuyến của (c) biết tiếp tuyến song song với...
- Chứng minh biểu thức sau độc lập với x: \(\frac{\tan ^2x-\cos ^2x}{\sin ^2x}+\frac{\cot...
- em hãy viết đoạn văn khoảng 15 dòng về tinh thần trách nhiệm trọng cuộc sống hôm nay
- Văn hoá Ấn Độ đã ảnh hưởng đến văn hoá Phù Nam như thế nào?
- I ………. my wallet. Please help me find it. A Lost B Lose C have lost D am losing
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion, ta cần áp dụng các nguyên tắc sau:1. Trong phân tử chất khử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố phải bằng 0.2. Trong ion, tổng số oxi hóa của các nguyên tố phải bằng điện tích của ion.Giải từng phần theo từng câu hỏi:a. - Trong H2S, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là -2.- Trong S, số oxi hóa của S là 0.- Trong H2SO3, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.- Trong H2SO4, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.b. - Trong HCl, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là -1.- Trong HClO, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +1, O có số oxi hóa là -2.- Trong NaClO2, Na có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong HClO3, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong HClO4, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +7, O có số oxi hóa là -2.c. - Trong Mn, số oxi hóa của Mn là 0.- Trong MnCl2, Mn có số oxi hóa là +2.- Trong MnO2, Mn có số oxi hóa là +4.- Trong KMnO4, K có số oxi hóa là +1, Mn có số oxi hóa là +7, O có số oxi hóa là -2.d.- Trong MnO4-, Mn có số oxi hóa là +7.- Trong SO42-, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong NH4+, N có số oxi hóa là -3, H có số oxi hóa là +1.- Trong NO3-, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong PO43-, P có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.e. - Trong MgCl2, Mg có số oxi hóa là +2, Cl có số oxi hóa là -1.- Trong Al, số oxi hóa của Al là 0.- Trong KNO3, K có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong CuSO4, Cu có số oxi hóa là +2, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong BaCO3, Ba có số oxi hóa là +2, C có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.- Trong KClO3, K có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.f.- Trong Cu, số oxi hóa của Cu là 0.- Trong HNO3, H có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong H2, số oxi hóa của H là +1.- Trong Na2Cr2O7, Na có số oxi hóa là +1, Cr có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong NaClO, Na có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +1, O có số oxi hóa là -2.- Trong SO32-, S có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a. - H2S: Sulfur có số oxi hóa là -2.- S: Sulfur có số oxi hóa là 0.- H2SO3: Sulfur có số oxi hóa là +4.- H2SO4: Sulfur có số oxi hóa là +6.b. - HCl: Clor có số oxi hóa là -1.- HClO: Clor có số oxi hóa là +1.- NaClO2: Clor có số oxi hóa là +5.- HClO3: Clor có số oxi hóa là +5.- HClO4: Clor có số oxi hóa là +7.c. - Mn: Mangan có số oxi hóa là 0.- MnCl2: Mangan có số oxi hóa là +2.- MnO2: Mangan có số oxi hóa là +4.- KMnO4: Mangan có số oxi hóa là +7.d. - MnO4-: Mangan có số oxi hóa là +7.- SO42-: Sulfat có số oxi hóa là +6.- NH4+: Nitrat có số oxi hóa là -3.- NO3-: Nitrit có số oxi hóa là +5.- PO43-: Photphat có số oxi hóa là +5.e. - MgCl2: Magie có số oxi hóa là +2.- Al: Aluminium có số oxi hóa là 0.- KNO3: Nitrat có số oxi hóa là +5.- CuSO4: Đồng có số oxi hóa là +2.- BaCO3: Bari có số oxi hóa là +2.- KClO3: Clorat có số oxi hóa là +5.f. - Cu: Đồng có số oxi hóa là 0.- HNO3: Nitric acid có số oxi hóa là +5.- H2: Hydrogen có số oxi hóa là +1.- Na2Cr2O7: Chromium có số oxi hóa là +6.- NaClO: Hypochlorite có số oxi hóa là +1.- SO32-: Sulfite có số oxi hóa là +4.