Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion sau:
a. H2S, S, H2SO3, H2SO4.
b. HCl, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4.
c. Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4.
d. MnO4– , SO42–, NH4+, NO3– , PO43–.
e. MgCl2 , Al , KNO3 , CuSO4 , BaCO3 , KClO3
f. Cu, HNO3 , H2 , Na2Cr2O7 , NaClO , SO32-
Uh oh, mình đang rối bời với một câu hỏi khó đây. Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- MxOy + HNO3 ➝ M(NO3)n + NO + H2O
- cân bằng 2 phương trình hóa học sau : 1. Mg + H2SO4 -> MgSO4 + SO2 + H2S + H2O 2. ...
- Một cơ sở sản xuất hạt sen đã sản xuất được 2430 cân hạt sen khô người ta muốn đóng...
- Hãy cho biết số electron tối đa trên các lớp K, L, M.
- cho 16,8 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch A và V lít khí SO2(đktc) A) Tính V B)...
- Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng; axit nitric theo hai phản ứng sau đây : S + H2SO4...
- 39. Cho 47,4g KMnO4 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc , đun nóng thu đc V lít khí...
- 4. Để oxi hoá hoàn toàn 100ml dung dịch A chứa CaBr2 và CaI cùng nồng độ mol, cần...
Câu hỏi Lớp 10
- Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của ôxi là 1 , 43 k g / m 3 + . Khối lượng khí ôxi đựng trong...
- Tuổi ông giảm đi 9 lần và thêm 2 tuổi thì được tuổi cháu. Tính tuổi của...
- Đánh giá ý nghĩa của yếu tố miêu tả được sử dụng trong văn bản.
- Cho 3 điểm A(-1;2), B(0;4), C(3;2). a) Tính tọa độ AB , AC, BC và diện tích tam giác ABC. b) Tính tọa độ trung điểm I...
- Viết phương trình nhập vào danh sách P gồm n số nguyên dương. Hãy in ra các số...
- Hãy giới thiệu về một tập truyện ngắn mà em yêu thích chi tiết ạ
- Một hộp kín đựng 20 viên bi được đánh số khác nhau, trong đó có 12...
- Một lò xo bị giãn 4cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là A. 0,025 N/cm. B. 250...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion, ta cần áp dụng các nguyên tắc sau:1. Trong phân tử chất khử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố phải bằng 0.2. Trong ion, tổng số oxi hóa của các nguyên tố phải bằng điện tích của ion.Giải từng phần theo từng câu hỏi:a. - Trong H2S, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là -2.- Trong S, số oxi hóa của S là 0.- Trong H2SO3, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.- Trong H2SO4, H có số oxi hóa là +1, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.b. - Trong HCl, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là -1.- Trong HClO, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +1, O có số oxi hóa là -2.- Trong NaClO2, Na có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong HClO3, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong HClO4, H có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +7, O có số oxi hóa là -2.c. - Trong Mn, số oxi hóa của Mn là 0.- Trong MnCl2, Mn có số oxi hóa là +2.- Trong MnO2, Mn có số oxi hóa là +4.- Trong KMnO4, K có số oxi hóa là +1, Mn có số oxi hóa là +7, O có số oxi hóa là -2.d.- Trong MnO4-, Mn có số oxi hóa là +7.- Trong SO42-, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong NH4+, N có số oxi hóa là -3, H có số oxi hóa là +1.- Trong NO3-, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong PO43-, P có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.e. - Trong MgCl2, Mg có số oxi hóa là +2, Cl có số oxi hóa là -1.- Trong Al, số oxi hóa của Al là 0.- Trong KNO3, K có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong CuSO4, Cu có số oxi hóa là +2, S có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong BaCO3, Ba có số oxi hóa là +2, C có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.- Trong KClO3, K có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.f.- Trong Cu, số oxi hóa của Cu là 0.- Trong HNO3, H có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2.- Trong H2, số oxi hóa của H là +1.- Trong Na2Cr2O7, Na có số oxi hóa là +1, Cr có số oxi hóa là +6, O có số oxi hóa là -2.- Trong NaClO, Na có số oxi hóa là +1, Cl có số oxi hóa là +1, O có số oxi hóa là -2.- Trong SO32-, S có số oxi hóa là +4, O có số oxi hóa là -2.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a. - H2S: Sulfur có số oxi hóa là -2.- S: Sulfur có số oxi hóa là 0.- H2SO3: Sulfur có số oxi hóa là +4.- H2SO4: Sulfur có số oxi hóa là +6.b. - HCl: Clor có số oxi hóa là -1.- HClO: Clor có số oxi hóa là +1.- NaClO2: Clor có số oxi hóa là +5.- HClO3: Clor có số oxi hóa là +5.- HClO4: Clor có số oxi hóa là +7.c. - Mn: Mangan có số oxi hóa là 0.- MnCl2: Mangan có số oxi hóa là +2.- MnO2: Mangan có số oxi hóa là +4.- KMnO4: Mangan có số oxi hóa là +7.d. - MnO4-: Mangan có số oxi hóa là +7.- SO42-: Sulfat có số oxi hóa là +6.- NH4+: Nitrat có số oxi hóa là -3.- NO3-: Nitrit có số oxi hóa là +5.- PO43-: Photphat có số oxi hóa là +5.e. - MgCl2: Magie có số oxi hóa là +2.- Al: Aluminium có số oxi hóa là 0.- KNO3: Nitrat có số oxi hóa là +5.- CuSO4: Đồng có số oxi hóa là +2.- BaCO3: Bari có số oxi hóa là +2.- KClO3: Clorat có số oxi hóa là +5.f. - Cu: Đồng có số oxi hóa là 0.- HNO3: Nitric acid có số oxi hóa là +5.- H2: Hydrogen có số oxi hóa là +1.- Na2Cr2O7: Chromium có số oxi hóa là +6.- NaClO: Hypochlorite có số oxi hóa là +1.- SO32-: Sulfite có số oxi hóa là +4.