Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7/Cho 3,2g đồng 2 oxit tác dụng với 150g dd axit sunfuric \(H_2SO_4\) 26%.Viết PTHH của phản ứng xảy ra và tính nồng độ phần trăm các chất trong dd sau phản ứng
8/Cho 3,2g đồng 2 oxit tác dụng với 150g dd axit sunfuric \(H_2SO_4\) 10%.Viết PTHH của phản ứng xảy ra và tính nồng độ phần trăm các chất trong dd sau phản ứng
9/Cho 2,4g sắt 3 oxit tác dụng với 300g dd axit \(HCl\) 7,3%.Viết PTHH của phản ứng xảy ra và tính nồng độ phần trăm các chất trong dd sau phản ứng
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng ở đây. Câu hỏi của mình có lẽ khá đặc biệt, nhưng hy vọng ai đó có thể giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Biết Ba có hoá trị II , và gốc SO4 hoá II. Vậy công thức hoá học của hợp...
- Than kí hiệu hóa hc là j mn
- Bài 1 cho 3,2g Fe2O3 tác dụng với HCl 14,6% a) tính khối lượng HCL đã phản ứng b)...
- Chọn đáp án sau Travelling in the future will be much and safer. People...
- Hòa tan hết 9,3g Na2O trong nước tạo thành dung dịch A. a. Dung dịch A là dung dịch gì? Chất tan trong dung dịch A là...
- Dựa vào đồ thị về độ tan của các chất rắn trong nước (Hình 6.5 SGK Hóa 8 trang 145), hãy cho biết độ tan của các muối...
- a) khí Cacbonnic (CO2) ,O2,H2 b. không khí, O2, H2 c. khí CO2,O2,H2,CO
- làm thế nào để phân biệt oxit axit và oxit bazơ vậy ạ
Câu hỏi Lớp 8
- Các sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể là gì? Việc bài tiết chúng do cơ quan...
- viết 1 đoạn văn ngắn về hoạt thư giãn mà em thích leisure activities
- mô tả thuật toán và viết chương trình sắp xếp dãy số A gồm N phần tử(N được nhập từ...
- nói giảm nói tránh là gì
- Nêu Cấu Tạo Của Máy Biến Áp Một Pha Giải Thích Số Liệu Kĩ Thuật Ghi Trên Máy Biến Áp 1 Pha
- They know that the children are playing in the garden. - It .... - The children
- Lập khẩu phần ăn cho một học sinh nữ rồi trình bày theo bảng số liệu 37.2 và 37.3
- Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn nhất? A. Byte B. Longint C....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài toán trên, ta cần làm theo các bước sau:Bước 1: Viết PTHH của phản ứng xảy ra giữa đồng 2 oxit và axit sunfuric (H2SO4).\(CuO + H2SO4 \rightarrow CuSO4 + H2O\)Bước 2: Xác định số mol của từng chất tham gia trong phản ứng.- Đồng 2 oxit (CuO): m = 3,2g, MM = 79,55g/mol \(n(CuO) = \frac{m}{MM} = \frac{3,2}{79,55} = 0,04mol\)- Axit sunfuric (H2SO4): m = 150g, % = 26% Ta biết nồng độ của axit là 26%, suy ra nồng độ \(H2SO4\) trong dd là \(\frac{26}{100} \times 150 = 39g\), MM = 98g/mol \(n(H2SO4) = \frac{m}{MM} = \frac{39}{98} = 0,4mol\)Bước 3: Sắp xếp bảng biến thiên và tính toán. | Chất | CuO | H2SO4 | CuSO4 | H2O | |----------------|-------|----------|-------|------| | Số mol | 0,04 | 0,4 | 0,04 | 0,36 | | Hệ số phân tử | 1 | 1 | 1 | 1 |Bước 4: Tính nồng độ phần trăm của từng chất sau phản ứng.- Nồng độ phần trăm của CuO: \(\frac{0,04}{0,04+0,36} \times 100% = 10%\)- Nồng độ phần trăm của H2SO4: \(0,39 \times 100% = 39%\)- Nồng độ phần trăm của CuSO4: \(\frac{0,04}{0,04+0,36} \times 100% = 10%\)- Nồng độ phần trăm của H2O: \(\frac{0,36}{0,04+0,36} \times 100% = 90%\)Vậy câu trả lời cho câu hỏi 7 là: Nồng độ phần trăm của các chất sau khi phản ứng diễn ra là CuO: 10%, H2SO4: 39%, CuSO4: 10%, H2O: 90%.
3. PTHH của phản ứng: Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O. Số mol Fe2O3 trong 2,4g là mol = 2,4/160 = 0,015mol. Số mol HCl trong 300g dd là mol = 300/36,5 = 8,22mol. Vì cần 1 mol Fe2O3 phản ứng với 6 mol HCl, nên HCl hết. Nồng độ phần trăm FeCl3 trong dd sau phản ứng là (2*0,015)/8,22 * 100% = 3,66%.
2. PTHH của phản ứng: CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O. Số mol CuO trong 3,2g là mol = 3,2/80 = 0,04mol. Số mol H2SO4 trong 150g dd là mol = 150/98 = 1,53mol. Vì cần 1 mol CuO phản ứng với 1 mol H2SO4, nên H2SO4 dư. Nồng độ phần trăm H2SO4 còn lại trong dd sau phản ứng là (1,53-0,04)/1,53 * 100% = 97,38%.
1. PTHH của phản ứng: CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O. Số mol CuO trong 3,2g là mol = 3,2/80 = 0,04mol. Số mol H2SO4 trong 150g dd là mol = 150/98 = 1,53mol. Vì cần 1 mol CuO phản ứng với 1 mol H2SO4, nên H2SO4 dư. Nồng độ phần trăm CuSO4 trong dd sau phản ứng là 0,08/1,53 * 100% = 5,23%.