Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
he came into the room,...........the light and.............the door behind him
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Exercise 13. Write sentences, using the words given. 1. Phong/ eat/ lots of/ junk food/ so/ he/ putting/ weight. 2. I/...
- viết 1 lá thư cho mẹ kể về việc em làm hàng ngày,dựa vào bài A4(theo...
- 1, Write an invitation to your birthday party
- Tell me something about your family ( write about 50 words ) Use Past simple tense
- rewrite using enough.... 1,the blouse is too small for her to...
- The simple past and the past continuous 25. I just ( write ) a cheque when i (remember) that i (have) nothing in the...
- Viết một đoạn văn bằng tiếng Anh về diễn viên yêu thích (Diễn viên Trung Quốc nhá: Lưu Diệc Phi, Dương Mịch, Tiêu Chiến...
- 8. Because we don't have a washing machine in my house, my mother has to ______ all the laundry by herself. A. make...
Câu hỏi Lớp 7
- Bài 6: Cho tám giác ABC (AB< AC).Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại...
- qua văn bản đức tính giản dị của bác hồ em hiểu được như thế nào về đức tính giản dị...
- hôm nay khi thi văn đề là " Học tập là con đường ngắn nhất dẫn đến thành công...
- Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 4 chiều dài. Người ta đã...
- Từ ý nghĩa của đoạn trích và bằng những hiểu biết của bản thân em, hãy viết 1...
- cách khai thác hợp lý đối với rừng phòng hộ cần A. Khai thác dần B. khai...
- nhân dịp tết dương lịch 1 cửa hàng giày dép thông báo mỗi đôi dép...
- Câu 3 Vì sao phải yêu thương con người? Nêu những việc làm của em đối với bạn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đầu tiên, bạn cần chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu.- Sau đó, bạn sẽ sắp xếp các từ đó để tạo thành câu hoàn chỉnh.Ví dụ câu trả lời:1. Switched off, closed. Answer: He came into the room, switched off the light and closed the door behind him.2. Turned off, locked. Answer: He came into the room, turned off the light and locked the door behind him. 3. Dimmed, shut. Answer: He came into the room, dimmed the light and shut the door behind him.
turned off
closed
he switched on