Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
hãy viết các câu sau ở thì tương lai . `` be going to + V ``
1. My father / go on / diet
2. He / not / drink so much beer
3. What / you / do / tonight ?
4. you / have / haircut ?
5. Lan / tidy / her bedroom
6. she / copy / the chaper
7. He / criticise / you
8. I / defend / my point of view
9. . they / / discuss / the problem
10. he / reach / his goal
11. the robber / rob / another bank
12. we / explore / a new territory
13. they / rescue / the girl
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Hoàn thành các câu sau với thì quá khứ đơn Mr. and Mrs. James/ come back home/...
- EXERCISES I. Do Supply the correct verb form: The Simple Present Tense or The Present Continuous Tense. 1. Be quiet!...
- Định nghĩa liên từ Trong Tiếng Anh, xin đừng hiểu nhầm.
- Write a paragraph (60 - 70 words) about a robot you would like to have. (1 point) You should answer the following...
Câu hỏi Lớp 6
- Tại sao không nên đổ thật đầy nước vào chai thủy tinh rồi vặn chạt nắp và cho vào tủ...
- Tính tổng sau: 1+2+2^2+2^3+...+2^99+2^100
- giúp em với: Nêu đặc điểm chung của rêu,dương xỉ,hạt trần,hạt kín
- hãy tả ngôi trường của bạn bằng tiếng anh
- An có chiều dài trung bình của một gang tay là 18cm. Chiều dài bàn học An đo được là 12 gang tay. Bình đo được 13 gang...
- viết đoạn văn từ 5 đến 6 câu nêu về suy nghĩ của em về tình cảm gia đình trong đó...
- Có tất cả bao nhiêu chữ số từ 3 đến 2020? Ai làm đc mik tick choa
- 1. tìm số nguyên n để phân số\(\dfrac{n+4}{n+1}\) nhận giá trị nguyên
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết câu ở thì tương lai "be going to + V", chúng ta chỉ cần thêm "be going to" trước động từ nguyên thể của câu.Ví dụ:1. My father is going to go on a diet.2. He is not going to drink so much beer.3. What are you going to do tonight?4. Are you going to have a haircut?5. Lan is going to tidy her bedroom.6. She is going to copy the chapter.7. He is going to criticise you.8. I am going to defend my point of view.9. They are going to discuss the problem.10. He is going to reach his goal.11. The robber is going to rob another bank.12. We are going to explore a new territory.13. They are going to rescue the girl.
She is going to copy the chapter.
Lan is going to tidy her bedroom.
Are you going to have a haircut?
What are you going to do tonight?