Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy trả lời những câu hỏi sau:
1,When do you eat breakfast?
2,When does she eat breakfast?
3,When does he go to karate class?
4,Is there a bed next to the bookshelf?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- write a paragraph of about 80 - 100 words to describe a football match that you've watched recently, using the prompts...
- đặt 3 câu với mỗi từ vựng sau: 1. burn(v): đốt cháy 2. alternative(adj): thay thế 3. convenient (adj):...
- Sắp xếp: My/ short/ has/ a/ hair/ big/ English/ brown/ nose/ and/ teacher/./
- TEST YOURSELF 3 I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest. 1. a cit...
- noi A&B 1 where does she live ? ...
- complete the second sentence so that it has similar meaning to the first sentence 1 it s the first...
- ( Làm được bao nhiêu thì làm, ko cần làm hết. Nếu làm hết thì tốt. ) EX...
- I (spend) __________ a lot of time travelling since I (get) __________this new job. nhanh cho 2tk
Câu hỏi Lớp 6
- "Trưng Trắc, Trưng Nhị là phụ nữ, hô một tiếng mà các quận Giao Chỉ, Cửu Chân,...
- Bạn Tuấn muốn mua một chiếc áo sơ mi cửa hàng có chương trình khuyến mãi giảm...
- Viết một bức thư gửi người thân về an toàn giao thông
- Đặt các dấu chấm (.),dấu chấm hỏi (?), dấu chấm than (!) vào chỗ thích hợp có dấu ngoặc đơn. Giải thích vì sao em lại...
- Viết đoạn văn từ 5 đến 7 câu trình bày suy nghĩ của em về nhân vật rắn trong truyền thuyết...
- Tìm hững chi tiết tỏ thái độ của Phrăng đối với việc học tiếng Pháp và thầy Ha- men trong bài Buổi học cuối cùng...
- viết đoạn văn miêu tả khuôn mặt của mẹ khi cười
- Thế nào là sinh sản vô tính ? sinh sản hữu tính ? Kể tên các hình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời các câu hỏi trên, chúng ta cần dùng các từ chỉ thời gian và từ vựng liên quan. Dưới đây là cách làm và câu trả lời cho mỗi câu hỏi:1. When do you eat breakfast? - Cách làm: Sử dụng từ "when" để hỏi về thời gian ăn sáng. - Câu trả lời: I eat breakfast at 7:00 am.2. When does she eat breakfast? - Cách làm: Thay "you" bằng "she" để hỏi về thời gian ăn sáng của người thứ ba. - Câu trả lời: She eats breakfast at 6:30 am.3. When does he go to karate class? - Cách làm: Sử dụng từ "when" và từ vựng liên quan tới việc đi lớp karate. - Câu trả lời: He goes to karate class at 4:00 pm on Mondays and Wednesdays.4. Is there a bed next to the bookshelf? - Cách làm: Xác định sự tồn tại hoặc không tồn tại của một vật trong một không gian. - Câu trả lời: Yes, there is a bed next to the bookshelf.
No, there is no bed next to the bookshelf.
Yes, there is a bed next to the bookshelf.
He goes to karate class on Tuesdays and Thursdays.
She eats breakfast at 6:30 AM.