Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy tìm một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ nỗ lực.
Mọi người thân mến, mình đang cảm thấy bế tắc quá. Bạn nào tốt bụng có thể nhân lúc rảnh rỗi giúp mình với câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Sau khi đọc xong văn bản "Ý nghĩa của sự tha thứ" em hãy trả lời những câu hỏi...
- Chỉ ra lối chơi chữ trong câu sau: Con ngựa đá, đá con ngựa đá A. dùng từ...
- viết 1 bài thơ lục bát về môi trường hay quê hương (tự viết đó!)
- Mark the letter to indicate the word CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the sentences 24. Will you...
Câu hỏi Lớp 7
- Read the passage and choose the best answer to each of the questions below. Large cities often have problems that...
- 6. No one likes the girl, do they ? 7. ...
- I. Fill in the correct tense of the infinitive or the -ing form. 1. we'd better not bother her- she...
- Cho tam giác ABC có góc A= 100 độ, góc B- góc C= 20 độ. Tính góc B và góc C VẼ HÌNH LUÔN NHA
- circle the correct item 1 There aren't (any / no) children in the park. 2 Can I have (some / no) cola , please? 3...
- c. In pairs: Which extreme sport would you like to try? Why? (Làm theo cặp: Môn thể thao mạo hiểm...
- chế bài thơ bạn đến chơi nhà
- Viết lại câu my hobby is collecting stamps in my free time => Collecting stamps....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực", bạn có thể dùng từ "cố gắng" hoặc "nỗ lực". Còn để tìm từ trái nghĩa với từ "nỗ lực", bạn có thể dùng từ "buông bỏ" hoặc "dễ dãi".Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" là "cố gắng".- Từ trái nghĩa với từ "nỗ lực" là "buông bỏ".Hoặc:- Từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" là "cố gắng".- Từ trái nghĩa với từ "nỗ lực" là "dễ dãi".
John rất lười biếng, anh ta không muốn đầu tư thời gian và công sức vào công việc.
Sarah đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng deadline.
Lười biếng
Cố gắng