Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy lập phương trình hóa học của những phản ứng có sơ đồ sau đây:
a) Na2 O + H2 O → NaOH.
K2 O + H2 O → KOH.
b) SO2 + H2 O → H2 SO3 .
SO3 + H2 O → H2 SO4 .
N2 O5 + H2 O → HNO3 .
c) NaOH + HCl → NaCl + H2 O.
Al(OH)3 + H2 SO4 → Al2 (SO4)3 + H2 O.
d) Chỉ ra loại chất tạo thành ở a), b), c) là gì? Nguyên nhân có sự khác nhau ở a) và b)
e) Gọi tên các chất tạo thành.
Xin chú ý! Mình đang trong tình thế cần được giải cứu! Có ai có thể đưa cho mình một lời khuyên hữu ích không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- body a, body button, body [type='button'], body input[type='reset'], body input[type='submit'], body [role="button"],...
- Có hỗn hợp gồm các chất CaCo3, MgCo3, SiO2, Fe2O3, Al2O3, NO2, NH3, CO2, H2O. Sẽ diễn ra những phản ứng nào? Ai giúp...
- Câu 1: Cân bằng PT a. BaCl2+Na3PO4---->Ba3(PO4)2+ NaCl b. Fe3O4+HCl---->FeCl3+FeCl2+H2O c....
- Một hợp chất phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X Liên kết với hai nguyên tử O...
- : Cân bằng các PTHH sau: 1) MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KCI 2) Cu(OH)2+ HCl → CuCl2 + H2O 3)...
- lập PTHH theo các sơ đồ sau: NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O (NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O (NH4)2S...
- Theo em , câu hỏi của Phle minh là gì ? Giản thuyết trong nghiên cứu của ông là...
- Cho các hợp chất của đồng sau: CuO, CuS2, CuS, CuSO3, CuSO4, Cu2O. Trong các hợp chất trên...
Câu hỏi Lớp 8
- viết đoạn văn (>7 câu) về chủ đề "the benefit of smartphone and book"
- 1;We intend to join in an English club We are........................................ 2;It's necessary to revise...
- CÂU BỊ ĐỘNG 1.They can make tea with boiled water. -> Tea...
- Vẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên lí hoạt động của mạch điện điều khiển sử dụng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đọc lại bài toán và xác định được các chất ban đầu và chất tạo thành.2. Viết phương trình hóa học cho từng phản ứng dựa theo sơ đồ đã cho.3. Phân tích từng phản ứng để xác định loại chất tạo thành.4. Gọi tên các chất tạo thành.Câu trả lời:a) Phản ứng:Na2O + H2O -> NaOHK2O + H2O -> KOHLoại chất tạo thành:- Cả hai phản ứng đều tạo thành chất bazơ (NaOH và KOH).- Sự khác nhau là trong phản ứng a) tạo thành NaOH trong khi trong phản ứng b) tạo thành KOH.b) Phản ứng:SO2 + H2O -> H2SO3SO3 + H2O -> H2SO4N2O5 + H2O -> HNO3Loại chất tạo thành:- Cả ba phản ứng đều tạo thành chất axit (H2SO3, H2SO4 và HNO3).c) Phản ứng:NaOH + HCl -> NaCl + H2OAl(OH)3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2OLoại chất tạo thành:- Phản ứng c) tạo thành muối (NaCl và Al2(SO4)3).Gọi tên các chất tạo thành:a) Phản ứng a) tạo thành natri hydroxit (NaOH) và kali hydroxit (KOH).b) Phản ứng b) tạo thành axit sunfurơ (H2SO3), axit sunfuric (H2SO4) và axit nitric (HNO3).c) Phản ứng c) tạo thành natri clorua (NaCl) và nhôm sunfat (Al2(SO4)3).
d) Ở a), chất tạo thành là NaOH và ở b) là KOH. Nguyên nhân có sự khác nhau là do K có khả năng oxi hóa cao hơn Na. Do đó, K2O bị oxi hóa mạnh hơn để tạo thành KOH so với Na2O được oxi hóa để tạo thành NaOH.
c) Phương trình hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O. Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O. Loại chất tạo thành là NaCl và H2O, NaCl là muối và H2O là nước. Ở phản ứng thứ hai, chất tạo thành là Al2(SO4)3 và H2O, Al2(SO4)3 là muối sunfat.
b) Phương trình hóa học: SO2 + H2O → H2SO3. SO3 + H2O → H2SO4. N2O5 + H2O → 2HNO3. Loại chất tạo thành là H2SO3, H2SO4, và HNO3. H2SO3 là axit sunfurous, H2SO4 là axit sulfuric, và HNO3 là axit nitric.
a) Phương trình hóa học: 2Na2O + 2H2O → 4NaOH. Loại chất tạo thành là NaOH, là một kiềm. Nguyên nhân khác nhau ở a) và b) là do sự khác biệt trong khả năng oxi hóa của Na và K, khi kết hợp với O2 tạo thành oxit.