Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy kể tên những từ Tiếng Anh cùng nghĩa với Like (thích)
Bạn nào ở đây biết về cái này có thể giúp mình một chút không? Mình đang cực kỳ cần sự hỗ trợ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đã năm năm gắn bó với mái trường tiểu học thân yêu và sắp phải xa trường. Em hãy viết đoạn văn (khoảng 7-10 câu) tả lại...
- viết đoạn văn tả cảnh cơn mưa rào, help me ................
- Tập đọc : Bài ca về trái đất 9.Điền tiếp cặp từ đối xứng nhau trong bài thơ M: Bồ...
- Tìm 5 câu thành ngữ,tục ngữ ,ca dao có dùng quan hệ từ có nội dung về thời tiết , thiên nhiên , chỉ rõ quan hệ từ...
- Chữa lại các câu sai dưới đây bằng hai cách khác nhau Chú ý: Sửa lỗi nhiều nhất 2 từ mỗi câu a. Vì bão...
- Chuyển các câu đơn sau thành câu ghép a) Cảnh vật thơ mộng....
- Đàn kiến nối đuôi nhau tha mồi về tổ,...... đang dự trữ thức ăn cho mùa đông sắp tới
- Các bạn phân biệt giúp mình từ đồng âm và từ nhiều nghĩa với! Mình bị nhầm lẫn hai cái này hoài! Thanks
Câu hỏi Lớp 5
- quãng đường ab 100km đi từ a lúc 7g 30 phút và đến b lúc 9 g 45 phút một xe...
- 2 nam truoc tuoi con bang 1/7 tuoi bo,2 nam nua tuoi co bang 1/4 tuoi bo. tinh tuoi bo va tuoi con hien nay
- 1 xe gắn máy đi từ A đến B với vận tốc 32 km/giờ hết 3 giờ 30 phút. a) Tính quãng đường từ...
- Quãng đường từ vũng tàu đén nha trang dài 360 km.Một ô tôđi từ vũng tàu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Sử dụng từ điển tiếng Anh hoặc công cụ tìm kiếm trực tuyến để tìm các từ tiếng Anh cùng nghĩa với "like".- Tham khảo các từ tiếng Anh có nghĩa tương đương thông qua các nguồn đáng tin cậy như sách giáo trình, từ điển tiếng Anh online uy tín.Câu trả lời:- Love- Adore- Enjoy- Fancy- Prefer- Appreciate- Favor- Dig- Delight in- Take pleasure in
Fancy
Adore
Love
Enjoy