Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hai từ đồng nghĩa với cứng cỏi :
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- a. Trống đánh ... kèn thổi ... b. Khi vui muốn ... buồn tênh lại... c. Bóc... cắn giúp mik nha các bạn...
- sắp xếp các từ: núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn. a) Dựa vào cấu tạo từ ( từ đơn, từ...
- Viết đoạn văn tả cây cối trong mưa
- Đâu là từ đơn đâu là từ phức: Ở trường có cô giáo như mẹ hiền, có nhiều bạn bè thân thiết như anh em. Em rất yêu mái...
Câu hỏi Lớp 5
- Hai ô tô khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau ô tô thứ...
- Sách Toán 5 có 188 trang. Để đánh số trang cuốn sách đó từ trang 1 đến hết cần bao nhiêu chữ số. Nêu cách giải giúp...
- I go...a walk with my parents in the park near my house
- Chuyển các phân số, hỗn số sau thành số thập phân \(\dfrac{54}{10}=...;4\dfrac{78}{100...
- tính tổng theo cách tách số ra của lớp 5 nâng cao nha J = 1 x 1 + 3 x 3 + 5 x 5 + ......
- Trường A và trường B trồng được 560 cây, trong đó trường B trồng B trồng được 252 cây . Hỏi số cây trường A chiếm bao...
- I don 't have _ _ _ free time today . Sorry
- số gạo nếp của một cửa hàng là 705kg chiếm 56,4% số gạo trong kho hỏi trong kho có bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển: Tìm trong từ điển các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".2. Sử dụng từ vựng học được: Sử dụng kiến thức từ vựng đã học để nêu ra các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".3. Mở rộng từ vựng: Sử dụng từ vựng đã biết để suy luận ra các từ có nghĩa tương đồng với "cứng cỏi".Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi" có thể là "kiên cường", "bền bỉ", "mạnh mẽ", "vững chắc", "kiên định".
Kiên định
Cứng rắn