Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hai từ đồng nghĩa với cứng cỏi :
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tìm thành ngữ tụ ngữ đồng nghĩa với các câu sau (ít nhất 2 thành ngữ,tụ ngữ) a, Chịu thương chịu khó b, ...
- Từ "vạt" trong hai câu "Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre." và "Vạt áo chàm thấp thoáng." có quan hệ với nhau...
- Hãy tìm phép so sánh và nêu tác dụng trong đoạn thơ...
- hãy tả lại bạn em đang hát (kể chuyện,học bài hoặc làm một việc gì đó)
Câu hỏi Lớp 5
- Cô giáo mua 35 cây bút gồm 2 loại bút mực và bút chì . Số tiền mua bút mực hơn số tiền mua bút chì là 21 000 đồng ,...
- I like reading books, watching TV, swimming in hot afternoons, doing homework, enthusiastically raising my hands to...
- mẹ đi chợ lúc 7 giờ 30, về đến nhà lúc 8 giờ vậy thời gian mẹ đi chợ là 20 phút ....
- 1 chiếc tàu thủy chạy qua cột mốc giữa biển trong 5 giây. Với vận tốc đó, chiếc tàu...
- Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận ? Cho ví dụ. Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ? Cho ví dụ
- 8 giờ 25 phút - 5 giờ 40 phút = ? . Mọi Người đặt tính hộ mình nhé
- gạch chân dưới các từ đồng nghĩa với đất nước: Dân tộc, nước nhà, hoàn cầu, tổ quốc, đế quốc, giang sơn, năm châu
- Trong baì kiểm tra định kì môn toán vừa qua, lớp 5A có 72,5% số học sinh đạt điểm giỏi, 20% số học sinh đạt điểm khá...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển: Tìm trong từ điển các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".2. Sử dụng từ vựng học được: Sử dụng kiến thức từ vựng đã học để nêu ra các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".3. Mở rộng từ vựng: Sử dụng từ vựng đã biết để suy luận ra các từ có nghĩa tương đồng với "cứng cỏi".Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi" có thể là "kiên cường", "bền bỉ", "mạnh mẽ", "vững chắc", "kiên định".
Kiên định
Cứng rắn