Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 5 câu there are
Đặt 3 câu there is
Giúp mình với mình đang cần gấp ......
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu 1. You mustn's drive into that street because it is a one-way...
- Viết cách dùng và công thức của so sánh hơn tính từ ngắn và dài , Cho 4 ví dụ (trong đó có dạng so sánh hơn tính...
- 1. We often ( watch) TV. 2. I ...
- Đọc Đoạn đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. Weather and Climate in Vietnam in Summer In Summer, the...
- The sun always (rise) in the east
- What are you doing on the weekend ?
- Write the full sentences. Use the words given 1 . There / be / many trees / my school 2 . All / subjects / my / new /...
- Viết một đoạn văn từ 7 - 8 dòng về chương trình yêu thích của em bằng Tiếng Anh và dịch Giải giúp mình nhé mình...
Câu hỏi Lớp 6
- tìm tất cả các ước của: -3;8;13;-5;-24 mình đang cần gấp, mình tick cho bn nhanh nhất nha, thenhhh kiuuu
- Lớp học của em có 4 chiếc quạt trần với công suất điện 85W, tổng thời gian sử dụng quạt trong ngày...
- nêu nét đặc sắc nghệ thuât trong truyên son tinh, thuy tinh
- nêu lợi ích và tác hại của ma sát nêu cách làm tăng hoặc giảm ma...
- 1. Theo em, cho không vui và nhận quên ơn là hành động đúng hay sai? 2....
- Hãy viết đoạn văn ngắn (khoảng 7 đến 10 câu) nêu cảm nhận của em về một nhân vật trong...
- 3/10 của x bằng 12 , thì x = ?? cần giải câu này trong 20 phút với
- Nghĩa của cụm từ " sức mạnh tiềm tàng " là gì ? A. Sức mạnh bẩm sinh mọi người đều...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm định nghĩa và quy tắc sử dụng "there is" và "there are".2. Tìm hiểu về cách sử dụng "there is" và "there are" để mô tả sự tồn tại của một hoặc nhiều vật, người hoặc sự việc.3. Lựa chọn đối tượng và số lượng cần mô tả.4. Xác định danh từ số ít hay số nhiều cần sử dụng trong câu.5. Sử dụng "there is" khi mô tả sự tồn tại của một vật, người hoặc sự việc duy nhất (số ít), và sử dụng "there are" khi mô tả sự tồn tại của nhiều vật, người hoặc sự việc (số nhiều).Câu trả lời:1. There are five books on the table.2. There are three dogs in the garden.3. There are two bicycles in the garage.4. There are four students in the classroom.5. There are seven apples in the basket.1. There is a cat on the roof.2. There is a book on the shelf.3. There is a pencil on the desk.