Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
giúp
1.we buy a lot of vegetable every day
2.he doesn't cook dinner every day
3.mr.jonh saw the accident yesterday
4.she has finished the repert
5.they started a dancing class last week
6.i am weping the floor
7.jonh is playing table tennis at the moment
8.the dog eating some fish
9.he will hold a meeting next week
10.tom will not unvite jonh to the party
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 4. The house has................after the fire a. to rebuild b. to be rebuilt c. rebuilt d. to be rebuild 8....
- 1, I saw Tom last on his wedding day => I haven't ............. 2, I last ate raw fish when I was in Japan....
- 16. Many U.S cars.................. in Detroit, Michigan. A. manufacture B. have manufactured C. are manufactured D....
- 1. Where is Mary? _ She ……………her homework in her room. A. is performing B. is...
Câu hỏi Lớp 9
- ( 1 + căn 2 ) . ( cosx + sinx ) - 2sinxcosx - 1 - căn2 = 0
- Xương sống của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam là A. Quân đội Việt Nam Cộng...
- cho phương trình: x2-(m-1)x+m-2=0(1) tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1...
- Bệnh do đột biến gen và bệnh do đột biến dị bội thể ở người có những biểu hiện kiểu hình...
- Bài 2 : Hòa tan hết m gam CaCO3 vào 130 gam dung dịch axit axetic nồng độ 12 % sinh ra dung dịch...
- Tưởng tượng em là một siêu anh hùng mang sứ mệnh làm cho mọi con đường trên thế giới an...
- Viết đoạn văn ngắn 7 -10 câu nêu lên những điều em mong muốn ở bố mẹ của mình .
- Cho các oxit sau: K2O, SO2, BaO, Fe2O3, N2O5, Al2O3. Trong các chất trên, chất nào tác...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ câu hỏi và xác định cấu trúc câu2. Xác định động từ cần được điền vào chỗ trống3. Chọn động từ phù hợp với ngữ cảnh của câuCâu trả lời:1. We buy a lot of vegetables every day. (Chúng tôi mua rất nhiều rau mỗi ngày)2. He doesn't cook dinner every day. (Anh ấy không nấu bữa tối mỗi ngày)3. Mr. John saw the accident yesterday. (Anh John đã thấy tai nạn vào ngày hôm qua)4. She has finished the report. (Cô ấy đã hoàn thành bản báo cáo)5. They started a dancing class last week. (Họ đã bắt đầu lớp học nhảy vào tuần trước)6. I am sweeping the floor. (Tôi đang quét sàn)7. John is playing table tennis at the moment. (John đang chơi bóng bàn vào lúc này)8. The dog is eating some fish. (Con chó đang ăn một ít cá)9. He will hold a meeting next week. (Anh ấy sẽ tổ chức một cuộc họp vào tuần tới)10. Tom will not invite John to the party. (Tom sẽ không mời John đến buổi tiệc)
I am weeping the floor.
They started a dancing class last week.
She has finished the report.
Mr. John saw the accident yesterday.