Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ghép các từ sau với tiếng nam để tạo thành từ có nghĩa:
-nhi, sinh, trang, giới
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả cái cặp của em ; viết đoạn kết bài mở rộng cho bài văn tả chiếc cặp của em...
- Ai đó giúp mình với: Từ từ đồng nghĩa với từ trút trng câu:" Trước bản, rặng đào đã trút lá ". Chú ý ( Ko chép mang)
- to Trúc Linh : đáp án : + từ đồng âm : chín, chín + chín (1) :...
- đặt cậu bằng cách lặp từ ngữ để liên kết câu giúp mik vs t2 mik thi r
Câu hỏi Lớp 5
- Có ba con kiến dạo chơi trên trục số. Khi chúng mỏi, con thứ nhất ngồi ở số 14, con thứ hai ngồi ở số 26, con thứ...
- Một lớp học có 32 học sinh đi xem phim biết một vé là 5000 đồng vì có chương...
- Hai thành phố A và B cách nhau 135 km. Lúc 6 giờ 45 phút, một xe máy đi từ A...
- 1Tìm từ không cùng loại: 1.laughed. 2.watched. 3.played. 4.cooked Have. Took. Went swam visited. needed. Wanted....
- 3) a) 1/2 của 68 b) 1/5 của 75 c) 3/5 của 90
- Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Sau lày ra ngoài xã hội cần cù thì bù siêng năng, chỉ có làm thì mới có ăn, ko làm mà...
- Every year , millions (1) -- tourists visit California . California is known (2) --- its beautiful scenery , warm...
- Ex 9: Fill in the blanks by using the correct verb form. My driving course __________ (go) well and, to my surprise, I...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Ghép từ "nhi" với tiếng "nam" ta được từ "nhi nam" có nghĩa là "con trai".2. Ghép từ "sinh" với tiếng "nam" ta được từ "sinh nam" có nghĩa là "nam sinh".3. Ghép từ "trang" với tiếng "nam" ta được từ "trang nam" có nghĩa là "việc trang bị cho nam giới".4. Ghép từ "giới" với tiếng "nam" ta được từ "giới nam" có nghĩa là "nam giới".Câu trả lời:- nhi nam = con trai- sinh nam = nam sinh- trang nam = việc trang bị cho nam giới- giới nam = nam giới
Giới nhi (quý ông)
Sinh nhi (con người)
Nhi trang (nữ hoàng)