Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Fill in : the other,the others,other,others,each other,every other,another
1 Lisa goes riding................week.
2 I need............................pair of shoes ; these are falling apart.
3 There was a good film on TV................... night.Did you see it?
4 We're leaving now; ...........................will join us later.
5 My mother telephones...................... day to see how I am.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- complete the sentences, using a relative pronoun 1. The pub is opposite the Town Hall. I first met my wife...
- Rewrite 1. I think you should use energy efficient light bulbs. -If I....... 2. He produced a great idea for our...
- The company will well make a profit next year.=> I wouldn't .................... viet lai nhu the nao? Giup mik vs
- Chairs / to / mind/ put/ helping / those/ do/and/ away?/ you/ tables/ us
- Talk about an English speaking coutry you should mention: - The country's name and its capital - Its population -...
- viết một đoạn văn nói về lễ hội trung thu
- Writing an email about advantages of technology using netiquette
- Ex1: Complete these sentences with -ING or -ED 1, The girl is playing the piano. She is Mai 2, The people are waiting...
Câu hỏi Lớp 8
- lập PTHH theo các sơ đồ...
- Sơ đồ thể hiện trình tự lập luận của văn bản Bàn luận về phép học.
- gần đây, bạn N nghỉ học nhiều ngày mà không có lý do. khi cô giáo...
- vì sao phải giữ gìn da sạch tránh xây sát và rèn luyện da. cần bảo vệ da như...
- Em hiểu thế nào là chiếu Cần Vương và phong trào Cần Vương? Tại sao nói cuộc khởi...
- Sử dụng python mới Bài 2: Nhập mảng A gồm n phần tử (n nhập vào từ bàn phím). In ra...
- tính PTK: phân tử calium hydroxide Ca(OH)2. biết Ca=40, C=12, O=16 giúp mình với...
- Em hãy xác định INPUT, OUTPUT và mô tả thuật toán của bài...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để điền vào chỗ trống trong câu hỏi trên, chúng ta cần xác định ý nghĩa của mỗi từ để chọn từ thích hợp. Dưới đây là cách làm của tôi:1. every other2. another3. every other4. the others5. each otherVì vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên sẽ là:1. Lisa goes riding every other week.2. I need another pair of shoes; these are falling apart.3. There was a good film on TV every other night. Did you see it?4. We're leaving now; the others will join us later.5. My mother telephones each other day to see how I am.
5. each other
4. the others
3. every other
2. another