Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Fill in : the other,the others,other,others,each other,every other,another
1 Lisa goes riding................week.
2 I need............................pair of shoes ; these are falling apart.
3 There was a good film on TV................... night.Did you see it?
4 We're leaving now; ...........................will join us later.
5 My mother telephones...................... day to see how I am.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- bn nào thi IOE vòng 14 rùi cho mk xin đáp án bài con cá với ak thanks...
- Tóm tắt chuyện "Hoàng Tử Bé" bằng tiếng Anh
- cần topic tiếng anh 8 về festival in Viet Nam
- the dess is cheaper than the skirt(expensive) the living-room isn't as big as the kitchen(than) i've never...
- C. A friend has just returned from his holiday. Ask him questions about it using the past...
- Hãy viết một bài thuyết trình về lợi ích của hoạt động trong nhà và...
- Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the italic part in each of...
- Để pha chế 250ml dung dịch NaOH 0,5M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M và bao nhiêu ml nước? Help me please!!!!
Câu hỏi Lớp 8
- Có phương trình hóa học sau: CaCO3 → CaO + CO2. a) Cần dùng bao nhiêu mol CaCO3 để điều chế được...
- Cho tam giác ABC nhọn có 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh tam giác...
- Bài 2 : Em h ãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau ? N2O5, SiO2, FeO, Fe2O3,...
- Đề bài : Viết bài văn giới thiệu sách Ngữ Văn 8, tập một. Mình cần gấp ạ, mình cảm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để điền vào chỗ trống trong câu hỏi trên, chúng ta cần xác định ý nghĩa của mỗi từ để chọn từ thích hợp. Dưới đây là cách làm của tôi:1. every other2. another3. every other4. the others5. each otherVì vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên sẽ là:1. Lisa goes riding every other week.2. I need another pair of shoes; these are falling apart.3. There was a good film on TV every other night. Did you see it?4. We're leaving now; the others will join us later.5. My mother telephones each other day to see how I am.
5. each other
4. the others
3. every other
2. another