Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
FeS + HCL (dd) —---->
CuS + HCL (dd) —---->
CaCo3 + HCL (dd) —--->
MnO2 + HCL (nae) —--->
NaCl (dd) AgNO3 (dd)------->
HCL (dd) AgNO3 (dd)------>
Bạn nào ở đây biết về cái này có thể giúp mình một chút không? Mình đang cực kỳ cần sự hỗ trợ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- So sánh tính chất vật lí, tính chất hoá học của Oxi và Lưu huỳnh monoxit.
- Cho cân bằng: 2NO2 (nâu) ⇔ N2O4 (không màu); . Nhúng bình đựng NO2 và N2O4 vào nước đá thì: A. hỗn hợp...
- Câu 90 cân bằng các phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng...
- Crom có khối lượng nguyên tử bằng 51,996. Crom có 4 nguyên tử đồng vị trong tự nhiên. 3 trong 4 nguyên tử đồng vị của...
- Giải thích sự biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi từ fluorine đến iodine.
- 1. Cho các phản ứng sau: (1) Fe3O4 + CO ---> FeO + CO2 (2) CH3COOH + C2H5OH ---> CH3COOC2H5 + H2O (3)...
- Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã...
- Cho cân bằng hoá học : N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học...
Câu hỏi Lớp 10
- Một người đi xe đạp trên 2/3 đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 10 km/h và 1/3 đoạn đường sau...
- Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do? A. Một vận động viên nhảy dù...
- Cho đường tròn (c):x2+y2-4x+6y-12=0 a)Viết Phương trình tiếp tuyến của (c) tại M(5;1) b)Viết phương...
- rút gọn p=sinx.cosx.cos2x
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phản ứng trên, ta cần xác định sản phẩm hình thành và cân bằng các phản ứng hóa học.1. FeS + HCl (dd) -> FeCl2 + H2S2. CuS + HCl (dd) -> CuCl2 + H2S3. CaCO3 + 2HCl (dd) -> CaCl2 + CO2 + H2O4. MnO2 + 4HCl (nae) -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O5. NaCl (dd) + AgNO3 (dd) -> AgCl (kết tủa) + NaNO36. HCl (dd) + AgNO3 (dd) -> AgCl (kết tủa) + HNO3Đáp án:1. FeCl2 + H2S2. CuCl2 + H2S3. CaCl2 + CO2 + H2O4. MnCl2 + Cl2 + 2H2O5. AgCl (kết tủa) + NaNO36. AgCl (kết tủa) + HNO3
6. HCl (dd) + AgNO3 (dd) → AgCl↓ + HNO3
5. NaCl (dd) + AgNO3 (dd) → AgCl↓ + NaNO3
4. MnO2 + 4HCl (nae) → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
3. CaCO3 + 2HCl (dd) → CaCl2 + CO2 + H2O