Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- V. Rewrite these sentences, using must, mustn’t, should, shouldn’t. 1. Parking in this...
- Câu 1 : Cho dạng đúng của V trong ngoặc The air in the area is ___ with smoke from factories (pollution)
- IX. Match the sentences. 1. You shouldn’t stay up late. 2. What shall we do this afternoon? 3. This picture of...
- http://tienganh247.info/bai-luyen-tap-ve-cau-tao-tu-exercise-on-word-formation-a513.html
Câu hỏi Lớp 6
- nêu cảm nhận của em về đoạn thơ : từ ấy trong tôi bừng nắng hạ mặt trời chân lí chói qua tim hồn tôi là một vườn...
- Tìm các số tự nhiên x,y biết: ...
- Nêu cách xác định nhiệt độ Celsius, cơ sở để đo nhiệt độ
- Tính: a) 1260: 60 - 640:40; b) 270:3:5-4; c) 1000 : 5 - 5; d) 1000 - 930 : 31.
- tìm số tự nhiên nhỏ nhất biêt số ây chia hết cho 13 và là tổng của 4 số tự...
- a) 1255 vs 258 b) 920 vs 2713 c) 354 vs 281 d) 32000 vs 23000 e) 1030 vs2100 j) 339...
- Cac cau giup to voi: Cho A = \(2020+\dfrac{1}{1}+\dfrac{1}{2^2}+\dfrac{1}{3^2}+...+\dfrac{1}{2020^2}\) Hoi A...
- Có 12 viên bi sắt và 1 viên bi chì gộp lại là 13 viên bi , biết viên bi chì và bi sắt giống nhau . Hỏi làm sao để...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

V2: cut, V3: cut
V2: bought, V3: bought
V2: brought, V3: brought
V2: was/were, V3: been