Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Can I have a look …… that T-shirt?
2. ……orange T-shirt is thirty thousand dong .
3. The green skirt…… seventy thousand dong.
4. These yellow trousers are …… nice.
5. Let's ask the sale assistant …… price.
6. How much ….these trousers?
7. The pair …. yellow trousers is ninety-five thousand dong .
8. The pair of black ….. white shoes is eighty thousand dong.
9. It's a birthday present …… my father.
10. What's your phone number? …..is 0987 487 823.
11. May I speak ….. Mai, please?
12. Would you like to go …..a picnic?
13. I have …..ask my parents.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- a) Đọc các số: 975 368 ; 6 020 975; 94 351 708 ; 80 060 090. b) Trong các số trên, chữ số 9 ở hàng nào và giá trị...
- Đồng bằng Duyên hải miền Trung có đặc điểm gì ? Vì sao ?
- Tổng số tuổi của hai ông cháu cách đây 7 năm là 98 tuổi cháu kém...
- Hãy viết 1 đoạn văn nói về lợi ích của 1 loài cây mà em biết.
- Một hình vuông được chia thành 5 hình chữ Nhật bằng nhau như hình vẽ . Biết chu vi...
- hãy kể lại câu chuyện hạt đậu thần
- người ta phải dùng bao nhiêu lượt chữ số để đánh số trang của một cuốn sách dày 90 (kể...
- Một ô tô chạy trong 2 giờ đầu,mỗi giờ chạy được 60 km và 3 giờ sau,mỗi giờ chạy được 50 km.Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để trả lời các câu hỏi trên, chúng ta cần xác định từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. "at" hoặc "of"- Can I have a look at that T-shirt?- Can I have a look of that T-shirt?2. "The"- The orange T-shirt is thirty thousand dong.3. "is"- The green skirt is seventy thousand dong.4. "so" hoặc "very"- These yellow trousers are so nice.- These yellow trousers are very nice.5. "the"- Let's ask the sale assistant the price.6. "are"- How much are these trousers?7. "of"- The pair of yellow trousers is ninety-five thousand dong.8. "and"- The pair of black and white shoes is eighty thousand dong.9. "for"- It's a birthday present for my father.10. "It"- What's your phone number? It is 0987 487 823.11. "to"- May I speak to Mai, please?12. "on" hoặc "for"- Would you like to go on a picnic?- Would you like to go for a picnic?13. "to"- I have to ask my parents.
I have to ask my parents.
Would you like to go on a picnic?
May I speak to Mai, please?
My phone number is 0987 487 823.