Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các câu sau sang câu bị động
1/ I am reading a book now
2/ She met me last night
3/ We will send her a postcard
4/ I have studies English for 5 years
5/ She seldoms visits him
6/ He like coffee
7/ Jonh has left his house since last week
8/ You should use a pen
9/ We must study many subjects
10/ The dog is chasing the cat
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Bài 5: Viết lại các câu sau dưới dạng so sánh hơn hoặc so sánh...
- No cities in Vietnam are more crowded than Họ Chỉ Mình city ::> Ho Chi Minh city is.................. Chuyển từ nhưng...
- 1. …………….do you want to eat? Paste or cheese. 2. ………………….does John do to the beach? By car 3. ……………..floors does your...
- • Fill in the blanks with SO MANY/SO MUCH( Điền vào chỗ trống với SO MANY/ SO MUCH) • 1) We have …………problems...
- Các bạn học giỏi tiếng Anh vào giúp mình bài này nhé Viết đoạn...
- 6. “…..” -> She is tall, with long black hair and fair skin. A. What is your sister like? B. What...
- 1. You can go to the supermarket to buy beef...
- dịch các câu sau 1. if i see him, i will give him a lift 2.the table will collapse if you stand on it 3....
Câu hỏi Lớp 6
- Giải cho tôi bài 23 trang 87 trong sách bài tập Toán 6 tập 2??
- cảm nhận của em về hình ảnh người thầy qua bài thơ lục bát sau: Thầy con giờ đã già...
- câu chuyện chiếc lông ngỗng trời khiến em nhớ đến 1 truyện cổ tích nào chi tiết nào...
- Vẽ giúp em một cái logo lớp 6/2 bắt mắt giùm em đi ạ em đang cần
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để chuyển câu sang câu bị động, ta cần đảo ngược vị trí của chủ thể và động từ "to be", sau đó thêm "be + V3" (động từ 3) vào sau động từ "to be".Câu trả lời:1/ A book is being read by me now.2/ I was met by her last night.3/ Her will be sent a postcard by us.4/ English has been studied by me for 5 years.5/ He seldom is visited by her.6/ Coffee is liked by him.7/ His house has been left by John since last week.8/ A pen should be used by you.9/ Many subjects must be studied by us.10/ The cat is being chased by the dog.
5/ He is seldom visited by her
4/ English has been studied by me for 5 years
3/ She will be sent a postcard by us
2/ I was met by her last night