Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
when you are in hong kong. you can go about by taxi, by tram, by bus, or(1).... underground. i myself prefer the underground (2)........ it is fast, aesy and cheap. there are (3)..... trams and buses in hong koong, and one cannot drive along the road(4_.... and without many stops. The undergound is there fore usually puicker(5) ...... taxis os buses. If you do not know hong kong very well, it is very difficulrt(6)...... the bus you want . you can take a take a taxi, but it is(7) ....... expensive than the underground or a bus. On the underground you find good maps that tell you names of the stations and show you ( 8 ) ... to get to them, so that it is easy tp find your way
1. A . In B. by C. on D. with
2. A. because B. when C. so D. but
3. A. some B. a lot C. mant D. few
4. A. quick B. quicker C. quikly D. quickerst
5. A as B than C. so D. like
6. A.finding B. to find C. found D. to dinding
7. A.more B. much C. as D. too
8. A. who B. when C. what D. how
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1,Her book is not the same as mine =>her book is ...
- Hoàn thành câu 1. when/ I/ ten/ begin/ play football 2. in/ future/ my father/ go board 3. I/...
- 1/He doesn't enjoy (sit) alone and (do) nothing 2/My brother (give) up (fish) last year 3/Please go on (write). I...
- Viết lại câu từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành không làm thay đổi...
- I.Put the verbs in brackets in to the correct forms: 1.If he (eat)......................................... all that,...
- 11. Although it was snowing, we went out for a walk. Despite...
- Choose the correct words. 1 In the future, I think people will live / are going to live in space. 2 I don't think...
- Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim ,...
Câu hỏi Lớp 7
- vì sao nói nam châm là vật có từ tính? Nêu kết quả tương tác...
- Em đánh giá gì về việc Thái Hậu Dương Vân Nga láy áo long bào khoác lên người Lê hoàn và suy tôn ông làn vừa
- Bài 58 sgk trang 104
- mọi người ơi cho em hỏi cách tính mốt của bảng tần số là gì
- Đề bài: Dân gian ta có câu tục ngữ “Uống nước nhớ nguồn”, “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây”. Em hãy viết bài văn chứng...
- 1. Có các kiểu chữ nào dùng trong trang...
- cho tam giác DEF số đo các gócD,E,F lần lượt tỉ lệ thuận với 3;1;2 tính số đo...
- trong cuộc đời học trò thì mỗi mùa tựu trường đi qua luôn để lại trong ta rất nhiều cảm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc và hiểu câu hỏi: Đọc câu hỏi và xác định loại từ câu hỏi yêu cầu (trạng từ, giới từ, liên từ, tính từ, chủ ngữ, động từ,...).2. Xác định mục tiêu: Xác định ý nghĩa tổng quát của câu hỏi và mục tiêu cần đạt được trong câu trả lời.3. Điều chỉnh cấu trúc và từ ngữ: Xác định cấu trúc và từ ngữ phù hợp với câu hỏi và ý nghĩa câu trả lời.4. Kiểm tra lại câu trả lời: Đảm bảo câu trả lời có ý nghĩa và không có sai sót ngữ pháp hoặc chính tả.Câu trả lời cho câu hỏi:1. B. by- You can go about by taxi, by tram, by bus, or by underground.2. D. but- I myself prefer the underground but it is fast, easy and cheap.3. C. many- There are many trams and buses in Hong Kong.4. B. quicker- one cannot drive along the road quicker and without many stops.5. B. than- The underground is therefore usually quicker than taxis or buses.6. B. to find- If you do not know Hong Kong very well, it is very difficult to find the bus you want.7. A. more- you can take a taxi, but it is more expensive than the underground or a bus.8. C. what- On the underground you find good maps that tell you names of the stations and show you what to get to them, so that it is easy to find your way.
1. A. in, 2. C. so, 3. A. some, 4. B. quicker, 5. A. as, 6. B. to find, 7. A. more, 8. A. who
1. C. on, 2. B. when, 3. B. a lot, 4. B. quicker, 5. C. so, 6. D. to find, 7. D. too, 8. D. how
1. B. by, 2. A. because, 3. C. many, 4. B. quicker, 5. B. than, 6. A. finding, 7. A. more, 8. C. what