Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
His behavior annoyed her teachers.(found)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. is a farmer/ his father/ on a farm/ works/ and he//.
- MODAL VERBS Exercise 1. Put in „can‟ / „can‟t‟ / „could‟ / „couldn‟t‟. If none is possible, use...
- 1. “ You ......................... hard today.” - Yes, I have a lot to do a. is...
- Although they are short, they still love playing sports. (Rewrite the sentence, using “In spite of”)
- 1. Ms. Jones isn't as nice Ms. Smith. A. as B. for C. like D. to 2. The rooms in Graduate Towers are Patterson...
- giải giúp bài 6 trang 57 sách bài tập tiếng anh MAi lan hương với nek
- Viết 5 ví dụ với mỗi công thức sau: 1) S + told (+O) + not + to V ... 2) S + asked (+O) + not + to V ... 3) S +...
- 1. ‘I am enjoying the party at my friend’s house now,’ Mary said to her...
Câu hỏi Lớp 7
- lập kế hoạch học tập là kĩ năng quan trọng trong các hoạt động học. kế hoạch cá nhân cần...
- Cách phân biệt 3 loại phân hóa học(Lân, Kali, Đạm) Giúp mình với, mình đang cần gấp làm đề cương.
- Bài 1. Một chiếc xe máy chạy với vận tốc 50km/h từ A đến B. Sau đó 30 phút, một ô...
- viết bài văn biểu cảm về người thân lớp 7| 1,5 trang giấy vở cấp 2
- Viết đoạn văn nghị luận về vai trò quan trọng của mẹ đối với cuộc sống của mỗi con người
- trung và nam mỹ dần đầu thế giới về tốc độ đô thị hóa do những nguyên nhân nào
- “Nhìn ra xa ngút ngát Bao sắc màu cỏ hoa Con thác réo ngân nga Đàn dê soi đáy suối” 1 Sự vật nào được nhân hoá? 2 Từ...
- em hãy nêu nguyên nhân và hậu quả của tệ nạn xã hội
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Bài này yêu cầu thay đổi câu trên sử dụng từ "found". Để làm điều này, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc "found + it + adj + to-infinitive". Cụ thể viết lại câu như sau:She found his behavior annoying.Hoặc có thể sử dụng cấu trúc "found + object + adjective". Cụ thể viết lại câu như sau:She found his behavior annoying her teachers.Hoặc, chúng ta cũng có thể sử dụng cấu trúc "found + that-clause". Cụ thể viết lại câu như sau:She found that his behavior annoyed her teachers.Câu trả lời:- She found his behavior annoying.- She found his behavior annoying her teachers.- She found that his behavior annoyed her teachers.
His behavior was found annoying by her teachers.
Her teachers found his behavior annoying.