Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì
mik đang cần gấp
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- em cho rằng thế nào là sống hạnh phúc ? hãy viết 2-3 câu nêu quan niệm của em nhé !
- đọc hai câu thơ sau và trả lời câu hỏi “ Lúc ở nhà , mẹ cũng là cô giáo. Khi đến trường, cô giáo như mẹ hiền”. a-Chỉ...
- viết 1 bài văn tả về ngày mới bắt đầu ở quê em ...
- Quy tắc viết hoa trong Tiếng Việt
- Trái nghĩa với thong thả/......Trái nghĩa với hỗn loan/..........Trái nghĩa với lễ phép/............Trai nghĩa với bất...
- em hãy viết cảm nhận của em về câu chuyện BUBU bị bệnh
- BÀI TẬP TIẾNG VIỆT NÂNG CAO LỚP 5 - TUẦN 1 Bài 1: a) Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:...
- Thực dân Pháp nổ súng xâm lược nước ta vào ngày tháng năm nào? a)09/01/1858 ...
Câu hỏi Lớp 5
- một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài...
- Trên bản đồ 1 : 6000 000 quãng đường từ thành phố Đồng Hới đến đảo En là 9,5 Cm. Hỏi độ...
- Một mảnh đấy hình hộp chữ nhật có chiều rộng là 35m và bằng 5/7 chiều dài. Người ta...
- Cho dãy số có quy luật sau: 0,2,2,2,4,4,4,4,4,6,6,6,6,6,6,6,............ Dãy...
- Example 1. Do you have any close friends? I think everyone has at least one best friend in their life. And me too, I...
- Một cửa hàng bán một chiếc ti vi với giá 3 500000 đồng, như vậy cửa hàng lãi 12% so với giá vốn.hỏi giá vốn của chiếc...
- xe người đi xe máy từ A với vận tốc 35 km/h về phía B sau 54 phút một ô tô đi từ A...
- bạn nào thi học kì 1 lớp 5 chưa xin đề anh văn , sử địa khoa đi
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "cặm cụi" trong câu hỏi.2. Tìm từ đồng nghĩa của "cặm cụi" thông qua việc sử dụng từ điển hoặc kiến thức đã biết.3. Trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra từ đồng nghĩa tìm được.Câu trả lời:Từ "cặm cụi" có nghĩa là làm công việc một cách chăm chỉ, siêng năng và không ngừng nghỉ. Từ đồng nghĩa của "cặm cụi" có thể là "miệt mài", "cật lực", "bền bỉ", "khăng khít".
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là rất làm việc cần mẫn.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là đều đặn, không ngại khó.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là miệt mài, siết sức.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là chăm chỉ, cần cù.