Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì
mik đang cần gấp
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Dựa vào đoạn văn “Đỏ tía là hoa chuối. Đỏ tươi là hoa vông, hoa gạo. Màu...
- tên của ngườianh hùng nhỏ tuổi được phong "anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân" A:Vừ A Dính B:Võ Thị Sáu C:Nguyễn Bá...
- chuyển các câu sau thành caau hỏi , câu cảm a, Tú rất mê đọc...
- Câu 5. Từ ý “Thành làm bài tập”, hãy viết các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm (có thể thêm một vài từ khi đặt...
Câu hỏi Lớp 5
- I (get)........up early in the morning. .....................
- Lớp 5A có 48 học sinh, trong đó số học sinh biết bơi chiếm 25%. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học...
- tính 2/2*4 + 2/4* 6 + 2/6*8+.....2/98*100
- Thời Bắc thuộc , loại vải được làm từ vỏ cây đay có tên gọi là gì ? A....
- An tham gia đấu cờ và đã đấu 20 ván .Mỗi ván thắng được 10 điểm ,mỗi ván thua mất 15 diierm.Sau đợt thi An có 50...
- how many........do you have today ? a.lesson b.the lessons ...
- em hãy nêu nội dung của bài hát em vẫn nhớ trường xưa âm nhạc lớp 5
- Tìm x biết: ( x +1 ) + ( x + 4 ) + ( x + 7 ) + ( x + 10 ) + ... + ( x + 28 ) = 155
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "cặm cụi" trong câu hỏi.2. Tìm từ đồng nghĩa của "cặm cụi" thông qua việc sử dụng từ điển hoặc kiến thức đã biết.3. Trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra từ đồng nghĩa tìm được.Câu trả lời:Từ "cặm cụi" có nghĩa là làm công việc một cách chăm chỉ, siêng năng và không ngừng nghỉ. Từ đồng nghĩa của "cặm cụi" có thể là "miệt mài", "cật lực", "bền bỉ", "khăng khít".
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là rất làm việc cần mẫn.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là đều đặn, không ngại khó.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là miệt mài, siết sức.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là chăm chỉ, cần cù.