Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Vì sao đến năm 1973, đế quốc Mĩ phải buộc ký hiệp định Paris đống ý lập lại hòa...
- tả cảnh cánh đồng vào buổi sáng
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu sau: Những trang sách của các bậc tiền bối đã giúp cho Nguyễn Sinh Cung hiểu được...
- gạch 1 gạch dưới danh từ chung,2 gạch dưới danh từ riêng trong khổ thơ sau: ai đi nam bộ ...
Câu hỏi Lớp 5
- say 2 tạ thóc thì được 130kg gạo.say 45o kg thóc thì được bao nhiêu kg gạo?
- sự biến đổi hoá học thường xảy ra dưới tác dụng gì ?
- típ típ ban ngày thong thả ung dung ban đêm truy lùng, sục sạo chẳng ngoi là con gì ?
- Một thửa vườn hình thang có đáy lớn 42 m , đáy nhỏ 36m và chiều cao bằng trung...
- em hãy viết 1 bài văn về tiếng anh (ngắn gọn) nói về 1 hoặc 2 việc tôt mà em đã làm trong ngày tết. 3 hoặc 4 việc tốt...
- Read and Circle the odd one out. 1. A. beach B. sea C. great D. read 2. A. study B. fun C. busy D. Sunday 3. A....
- cho mình hỏi : 300m/phút = km/giờ
- Một cửa hàng mua một quyển sách với giá 120 000 đồng. Vậy cửa hàng bán quyển...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng