Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- doc doan tho sau . gach chan duoi cac tu mang nghia chuyen ...
- Bạn hãy tả bài văn đồ vật lớp 5 nha Giúp mk nha ^_^
- Em hãy sưu tầm một số câu ca dao , tục ngữ , hoặc châm ngôn nói về giản dị , tiết kiệm . kb với mình nhé!
- Viết một đoạn văn ngắn tả cô giáo lớp bạn.
- Từ đồng nghĩa với từ trổ
- - Đặt một câu có trạng ngữ chỉ thời gian, nguyên nhân, mục đích, phương tiện - Giúp tớ với =(((( tớ đang...
- 1. Có mấy cách nối các vế câu trong câu ghép? Là những cách nào?
- Bằng 1 đến 2 câu văn, em hãy ghi lại cảm nhận của mình trước hành động lấy thân mình lấp lỗ châu mai của anh...
Câu hỏi Lớp 5
- Hoa đi bộ từ nhà mình đến nhà Lan cùng lúc Lan đi xe đạp từ nhà mình sang nhà Hoa . Sau 15 phút thì hai bạn gặp nhau ở...
- Câu 10 : Khi nhân một số với 2,7 một học sinh đã đặt các tích riêng...
- Có một cái cột cao 10m. Một con ốc sên leo ban ngày được 3m, bạn đêm lại tụt xuống 1m. Hỏi sau mấy ngày mấy đêm con ốc...
- Tìm x X*98+x:0,5=2017
- Trong hình bên biết hình tròn có đường kính 50 cm. Diện tích hình chữ nhật bằng 18 % diện tích hình tròn. Tính...
- Hai tấm vải xanh và đỏ dài tất cả 68m. Nếu cắt bớt 3/7 tấm vải xanh và 3/5 tấm vải đỏ thì phần còn lại của hai tấm vải...
- một hình hộp chữ nhật có CD 0,5dm ,CR 0,3 dm,CC 0,4 dm ,tính diện tích xung quanh ...
- Bài 8 (Khuyến khích làm thêm): Có 4 con sóc đã ăn tổng cộng 1999 hạt dẻ,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng