Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Làm thơ về chủ đề học tập Bạn có thể làm thơ lục bát, thơ 4 chữ, 5 chữ hoặc thể thơ tự...
- đặt câu với từ: hạnh phúc, phúc hậu ,bất hạnh
- Một lớp học có 28 học sinh khá giỏi, chiếm 80 phần trăm số học sinh của cả lớp đó. Hỏi lớp...
- Viết 1 đoạn văn tả cảnh đẹp ngắn từ 7-10 câu , trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa.
- Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là "điều may mắn, tốt lành".Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc.
- Hãy miêu tả cây bàng vào mùa xuân.
- Cô làm ơn chỉ giúp cháu nhà bác HẠNH ở đâu ở . THUỘC kiểu thể...
- Đã tan tác những bóng thù hắc ám Đã sáng lại trời thu tháng Tám. 2 câu thơ trên thuộc kiểu câu gì?
Câu hỏi Lớp 5
- Hai tấm vải xanh và đỏ dài tất cả 68m. Nếu cắt bớt 3/7 tấm vải xanh và 3/5 tấm vải đỏ thì phần còn lại của hai tấm vải...
- Cho hình tròn có đường kính là 20cm. Điện tích của hình tròn...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: \(\dfrac{1,8\cdot123+0,9\cdot4567\cdot2+3\cdot5310\cdot0,6}{1+4+7+1...
- Tính diện tích hình tròn có đường kính 4cm
- sắp xếp các từ sau thành câu hoàn trỉnh you / the / what / doing / stove / are / with / ? ~ in do / i / that / won't...
- Mỗi sáng ông đi bộ tập thể dục 4 vòng. Mỗi vòng đi hết 5 phút 35 giây. Sau...
- vẽ 1 nét bút đi qua 9 điểm. . . . . ...
- Bước vào vòng chung kết giải bóng đá thế giới, có 3 ý kiến dự đoán...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng