Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- vì sao ven biển có phong trào trống rừng ngập mặn
- Câu đố số 22: What is between the sky and earth? ( Cái gì ở giữa bầu trời và trái đất?) Câu đố số 23: A...
- viết 1 đoạn văn ngắn kể về tình cảm yêu thương của 1 thầy giáo , cô giáo dành cho hoc sinh mà em biết ...
- Hoa giấy Trước nhà, mấy cây hoa giấy nở hoa tưng bừng. Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ. Màu đỏ thắm,...
- Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong mỗi câu sau : a. Cây táo cười và...
- Đọc bài văn Chữ nghĩa trọng văn miêu tả (Tiếng Việt 5, tập một, trang 160). Từ gợi ý của bài văn trên, em hãy đặt câu...
- Cánh rừng mùa đông trơ trụi . Những thân cây khẳng khiu Vươn nhánh , cành khô xác trên nền trời xám xịt Trong hốc cây ...
- Nghĩ về nơi dòng sông chảy ra biển, trong bài Cửa sông, nhà thơ Quang Huy viết: Dù giáp mặt cùng biển...
Câu hỏi Lớp 5
- cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh chu vi 30 cm, biết cahnj góc vông AB bằng 5/12 cạnh góc vuông AC, cạnh BC bằng 13...
- ai còn thức hãy giải giùm tớ bài 1 phần 2 của bài ltchung trang 178 ,179 sgk toán 5 ai làm ơn giải...
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có CD 5 m CR 3,5 m CCao 4,2 M trong bể có chứa 2/3 lượng nước.lượng...
- Cho một phân số. Biết rằng, nếu 28 đơn vị vào tử số của phân số thì ta được một phân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng