Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đồng nghĩa với tốt bụng
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1)hãy cho biết mỗi từ "xanh"trong từng câu thơ dưới đây có nghĩa gì và cho biết đó là nghĩa gốc hay nghĩa...
- Câu nào dưới đây là câu ghép ? A.Vì mải chơi,Dế Mèn chịu...
- tả lại một di tích lịch sử ở quê em các bạn ơi cíu mik với làm xong trước 9 giờ...
- Em lớn lên trong vòng tay ấp ủ của mẹ hiền.Công ơn của mẹ như sông sâu biển rộng.Em hãy tả lại mẹ của mình với lòng...
Câu hỏi Lớp 5
- Số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau
- write a sentence and draw your country's flag
- 3 năm rưỡi = ..... tháng
- Cùng trên quãng đường 48km, ô tô đi hết 48 phút, còn xe máy đi hết 1,2 giờ. Hỏi xe nào đi nhanh hơn và nhanh hơn bao...
- Quyết đi xe đạp từ nhà với vận tốc 13,6km/h để đuổi theo Thắng đi bộ từ trường.Hai người khởi hành...
- Thời gian từ bây giờ đến nửa đêm hôm nay (12 giờ đêm) bằng 1/2 thời gian từ lúc bắt đầu ngày hôm nay (0 giờ) đến bây...
- cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa gồm
- Hai tấm vải xanh và vải đỏ dài 108m. Nếu cắt bớt 3/8 tấm vải xanh và 7/12 tấm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ có nghĩa giống với "tốt bụng" trong từ điển hoặc sách giáo trình Ngữ văn.2. Sử dụng kiến thức về từ đồng nghĩa để tìm các từ có nghĩa tương đương với "tốt bụng".3. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn từ phù hợp nhất với nghĩa của "tốt bụng".4. Viết câu trả lời cho câu hỏi dựa trên các từ đồng nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Hiếu thảo.2. Tốt lòng.3. Hiền lành.4. Lòng tốt.Có nhiều cách diễn đạt nghĩa "tốt bụng" trong tiếng Việt nên có thể sử dụng một hoặc nhiều từ đồng nghĩa để trả lời câu hỏi trên.
Đồng nghĩa với tốt bụng là hào hiệp
Đồng nghĩa với tốt bụng là lòng tốt
Đồng nghĩa với tốt bụng là rộng lượng