Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa vs từ thân mật
A.thân thiết,thân yêu,thân quen,thân tình
B.thân quen,quen thuộc ,quen biết ,thân sinh
C. thân ái ,thân phụ ,thân hữu ,thân thuộc
D.bạn thân ,thân phụ ,thân mẫu ,thương mến
Uyên ương hữu tình, giúp đỡ một tay để mình không trôi dạt với câu hỏi khó nhằn này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Ghi lại các cặp quan hệ từ ở những câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận trong...
- II. Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm) Đọc bài: Quà sinh nhật Kỉ niệm sinh nhật bé Thuỷ, mẹ đưa con gái ra phố mua quà...
- Thêm một tiếng để tạo ra từ ngữ chứa các tiếng có cùng âm đầu x hoặc s ...
- viết mở bài gián tiếp tả mẹ đang nấu cơm
- Các vế trong câu:"Vài ba con thuyền ngược dòng nặng nhọc, buồm kéo lên đón gió nam", được nối với nhau bằng...
- Hãy tả một cây ăn quả có trong vườn nhà em.
- Từ đồng âm là gì? ( giải thích rõ rang, đầy đủ) Nếu biết và hiểu rõ về từ đồng âm, các bạn hãy làm bài tập dưới...
- Viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả ngoại hình của một người thân hoặc một người em quen biết (chú ý sử dụng một số...
Câu hỏi Lớp 5
- các phím tắt trong muse score là gì ạ(mik cần gấp)
- 10. Do you have pocket money? Do you save money? What for? What would you buy if you had some...
- Kể tên tiếng Anh các con vật bắt đầu bằng chữ Q
- Ddit nhau la j
- Bác Hòa xây một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m. chiều rộng 8m...
- 1, How often do you do name work often school ? 2, How often do you read a book at school? 3, How often does your...
- 1.Quan ................(watch)a film on TV 2.the girl........................ (finish )her homework 3.my father...
- He always gets up at 7 o'clock in the morning but today he..........( still, sleep).
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Xác định các từ đồng nghĩa với từ "thân mật": thân thiết, thân yêu, thân quen, thân tình- So sánh các đáp án để xem dòng nào chỉ chứa các từ đồng nghĩa với từ "thân mật"Câu trả lời: A. thân thiết, thân yêu, thân quen, thân tình
Câu trả lời C và D cũng chứa các từ thân mẫu, thân hữu nhưng không phải đồng nghĩa với từ thân mật
Câu trả lời B chỉ chứa các từ đồng nghĩa với từ quen biết, không thuần mật như thân quen, quen thuộc
Câu trả lời A chứa các từ đồng nghĩa với từ thân mật như thân thiết, thân yêu, thân quen
Câu trả lời đúng là: A.thân thiết,thân yêu,thân quen,thân tình